John 4 | Jesus Teaches a Samaritan Woman | The Bible – YouTube Dictation Transcript & Vocabulary
Chào mừng đến với FluentDictation — website chép chính tả YouTube tốt nhất cho việc luyện tiếng Anh. Làm chủ video cấp độ B1 này với transcript tương tác và công cụ luyện shadowing. Chúng tôi đã chia "John 4 | Jesus Teaches a Samaritan Woman | The Bible" thành các đoạn nhỏ, lý tưởng cho bài tập chép chính tả và cải thiện phát âm. Hãy đọc transcript được chú thích, học từ vựng chính và nâng cao kỹ năng nghe của bạn. 👉 Bắt đầu chép chính tả
Tham gia hàng nghìn người học đang sử dụng công cụ chép chính tả YouTube của chúng tôi để cải thiện kỹ năng nghe và viết tiếng Anh.

📺 Click to play this educational video. Best viewed with captions enabled for dictation practice.
Transcript & Điểm nổi bật tương tác
1.Give me to drink
2.How is it that thou, a Jew, askest drink of me, which am a woman of
3.The Jews have no dealings with the
4.If thou knewest the gift of God, and who it is that saith to thee, Give me to drink; thou wouldst have asked of him, and he would have given thee living water
5.Sir, thou hast nothing to draw with
💡 Tap the highlighted words to see definitions and examples
Từ vựng chính (CEFR B1)
salvation
B2The process of being saved, the state of having been saved (from hell).
Example:
"salvation is of the Jews."
worshippers
B1A person who worships, especially at a place of assembly for religious services.
Example:
"But the hour cometh, and now is, when the true worshippers"
samaria
A2A A2-level word commonly used in this context.
Example:
"woman of Samaria?"
messias
A2A A2-level word commonly used in this context.
Example:
"I know that Messias cometh, which is called Christ: and"
whosoever
A2Whatever person or persons: emphasised or elaborated form of whoever.
Example:
"Whosoever drinketh of this water shall thirst again: but"
samaritans
A2A Good Samaritan
Example:
"The Jews have no dealings with the Samaritans."
whence
B2From where; from which place or source.
Example:
"The well is deep: from whence then hast"
cattle
A2Domesticated bovine animals (cows, bulls, steers etc).
Example:
"his cattle?"
Từ | CEFR | Định nghĩa |
---|---|---|
salvation | B2 | The process of being saved, the state of having been saved (from hell). |
worshippers | B1 | A person who worships, especially at a place of assembly for religious services. |
samaria | A2 | A A2-level word commonly used in this context. |
messias | A2 | A A2-level word commonly used in this context. |
whosoever | A2 | Whatever person or persons: emphasised or elaborated form of whoever. |
samaritans | A2 | A Good Samaritan |
whence | B2 | From where; from which place or source. |
cattle | A2 | Domesticated bovine animals (cows, bulls, steers etc). |
Muốn thêm bài chép chính tả YouTube? Truy cập trung tâm luyện tập.
Muốn dịch nhiều ngôn ngữ cùng lúc? Truy cậpWant to translate multiple languages at once? Visit our Trình dịch đa ngôn ngữ.
Mẹo Ngữ pháp & Phát âm cho chép chính tả
Chunking
Chú ý người nói ngắt sau các cụm để giúp hiểu dễ hơn.
Linking
Lắng nghe nối âm khi các từ nối liền.
Intonation
Để ý ngữ điệu lên xuống để nhấn mạnh thông tin quan trọng.
Phân tích độ khó & Thống kê video
Tài liệu chép chính tả có thể tải
Download Study Materials
Download these resources to practice offline. The transcript helps with reading comprehension, SRT subtitles work with video players, and the vocabulary list is perfect for flashcard apps.
Ready to practice?
Start your dictation practice now with this video and improve your English listening skills.