Support us

What happens when your mum goes to prison? | BBC Ideas – YouTube Dictation Transcript & Vocabulary

Chào mừng đến với FluentDictation — website chép chính tả YouTube tốt nhất cho việc luyện tiếng Anh. Làm chủ video cấp độ B1 này với transcript tương tác và công cụ luyện shadowing. Chúng tôi đã chia "What happens when your mum goes to prison? | BBC Ideas" thành các đoạn nhỏ, lý tưởng cho bài tập chép chính tả và cải thiện phát âm. Hãy đọc transcript được chú thích, học từ vựng chính và nâng cao kỹ năng nghe của bạn. 👉 Bắt đầu chép chính tả

Tham gia hàng nghìn người học đang sử dụng công cụ chép chính tả YouTube của chúng tôi để cải thiện kỹ năng nghe và viết tiếng Anh.

📺 Click to play this educational video. Best viewed with captions enabled for dictation practice.

Transcript & Điểm nổi bật tương tác

1.Mummy's in a castle With big dogs and concrete floors, Mummy's in a castle With security guards and bolted doors

2.That was the first thing to hit me - my children

3.What's going to happen

4.Just the sheer shock, I think

5.My children when they had to leave

💡 Tap the highlighted words to see definitions and examples

Từ vựng chính (CEFR B1)

important

A2

Having relevant and crucial value.

Example:

"So it's really important in all these cases"

validated

A2

To render valid.

Example:

"and the grief was never validated"

sometimes

A2

Former; sometime.

Example:

"Sometimes I feel different"

different

A2

The different ideal.

Example:

"Sometimes I feel different"

anybody

A2

Any one out of an indefinite number of persons; anyone; any person.

Example:

"Would anybody bring them?"

together

A2

Coherent; well organized.

Example:

"Which of her siblings would stay together?"

effects

A2

The result or outcome of a cause.

Example:

"It can have lifelong effects"

telling

A2

(archaic outside of idioms) To count, reckon, or enumerate.

Example:

"telling them all the things that I was doing"

evidence

B2

Facts or observations presented in support of an assertion.

Example:

"Globally, there's quite a lot of research evidence"

screaming

A2

To cry out with a shrill voice; to utter a sudden, sharp outcry, or shrill, loud cry, as in fright or extreme pain; to shriek; to screech.

Example:

"My children screaming when they had to leave."

Muốn thêm bài chép chính tả YouTube? Truy cập trung tâm luyện tập.

Muốn dịch nhiều ngôn ngữ cùng lúc? Truy cậpWant to translate multiple languages at once? Visit our Trình dịch đa ngôn ngữ.

Mẹo Ngữ pháp & Phát âm cho chép chính tả

1

Chunking

Chú ý người nói ngắt sau các cụm để giúp hiểu dễ hơn.

2

Linking

Lắng nghe nối âm khi các từ nối liền.

3

Intonation

Để ý ngữ điệu lên xuống để nhấn mạnh thông tin quan trọng.

Phân tích độ khó & Thống kê video

Chủ đề
basic
Trình độ CEFR
B1
Thời lượng
461
Tổng số từ
1052
Tổng số câu
142
Độ dài câu trung bình
7 từ

Tài liệu chép chính tả có thể tải

Download Study Materials

Download these resources to practice offline. The transcript helps with reading comprehension, SRT subtitles work with video players, and the vocabulary list is perfect for flashcard apps.

Ready to practice?

Start your dictation practice now with this video and improve your English listening skills.