Support us

WE ASK ROSÉ, How to take a best mirror selfie like Rosé?🌹 | BLACKPINK ROSÉ 🖤#ELLEAskMeAnything – YouTube Dictation Transcript & Vocabulary

Chào mừng đến với FluentDictation — website chép chính tả YouTube tốt nhất cho việc luyện tiếng Anh. Làm chủ video cấp độ A2 này với transcript tương tác và công cụ luyện shadowing. Chúng tôi đã chia "WE ASK ROSÉ, How to take a best mirror selfie like Rosé?🌹 | BLACKPINK ROSÉ 🖤#ELLEAskMeAnything" thành các đoạn nhỏ, lý tưởng cho bài tập chép chính tả và cải thiện phát âm. Hãy đọc transcript được chú thích, học từ vựng chính và nâng cao kỹ năng nghe của bạn. 👉 Bắt đầu chép chính tả

Tham gia hàng nghìn người học đang sử dụng công cụ chép chính tả YouTube của chúng tôi để cải thiện kỹ năng nghe và viết tiếng Anh.

📺 Click to play this educational video. Best viewed with captions enabled for dictation practice.

Transcript & Điểm nổi bật tương tác

1.Take a look at this What do you think

2.[ROSÉ's tip for taking selfies?] This is

3.[*Revealed here first*] my secret

4.Hello 'ELLE' Korea

5.I'm ROSÉ I heard my fans sent me a lot of questions

💡 Tap the highlighted words to see definitions and examples

Từ vựng chính (CEFR A2)

reference

B2

A relationship or relation (to something).

Example:

"[Reference: 'FOREVER YOUNG' 20180715 SBS Inkigayo]"

self-portrait

B1

The bust of an artist by the artist him/herself; a portrait of the painter who painted it.

Example:

"Q3. Talented ROSÉ! Please draw your self-portrait."

important

A2

Having relevant and crucial value.

Example:

"I think natural light is important."

instagram

A2

A A2-level word commonly used in this context.

Example:

"Instagram id is @sooyaaa_ _ so I used that."

chaeyoung

A2

A A2-level word commonly used in this context.

Example:

"Chaeyoung is ROSÉ."

tteokbokki

A2

A A2-level word commonly used in this context.

Example:

"When I work, I get to want tteokbokki"

20180715

A2

A A2-level word commonly used in this context.

Example:

"[Reference: 'FOREVER YOUNG' 20180715 SBS Inkigayo]"

forever

A2

An extremely long time.

Example:

"[Reference: 'FOREVER YOUNG' 20180715 SBS Inkigayo]"

inkigayo

A2

A A2-level word commonly used in this context.

Example:

"[Reference: 'FOREVER YOUNG' 20180715 SBS Inkigayo]"

calling

A2

(heading) To use one's voice.

Example:

"So I'm calling her 'Lisa poop~!'"

Muốn thêm bài chép chính tả YouTube? Truy cập trung tâm luyện tập.

Muốn dịch nhiều ngôn ngữ cùng lúc? Truy cậpWant to translate multiple languages at once? Visit our Trình dịch đa ngôn ngữ.

Mẹo Ngữ pháp & Phát âm cho chép chính tả

1

Chunking

Chú ý người nói ngắt sau các cụm để giúp hiểu dễ hơn.

2

Linking

Lắng nghe nối âm khi các từ nối liền.

3

Intonation

Để ý ngữ điệu lên xuống để nhấn mạnh thông tin quan trọng.

Phân tích độ khó & Thống kê video

Chủ đề
basic
Trình độ CEFR
A2
Thời lượng
637
Tổng số từ
1495
Tổng số câu
262
Độ dài câu trung bình
6 từ

Tài liệu chép chính tả có thể tải

Download Study Materials

Download these resources to practice offline. The transcript helps with reading comprehension, SRT subtitles work with video players, and the vocabulary list is perfect for flashcard apps.

Ready to practice?

Start your dictation practice now with this video and improve your English listening skills.