Support us

Unit 1A/American English File 1 – YouTube Dictation Transcript & Vocabulary

Chào mừng đến với FluentDictation — website chép chính tả YouTube tốt nhất cho việc luyện tiếng Anh. Làm chủ video cấp độ B1 này với transcript tương tác và công cụ luyện shadowing. Chúng tôi đã chia "Unit 1A/American English File 1" thành các đoạn nhỏ, lý tưởng cho bài tập chép chính tả và cải thiện phát âm. Hãy đọc transcript được chú thích, học từ vựng chính và nâng cao kỹ năng nghe của bạn. 👉 Bắt đầu chép chính tả

Tham gia hàng nghìn người học đang sử dụng công cụ chép chính tả YouTube của chúng tôi để cải thiện kỹ năng nghe và viết tiếng Anh.

📺 Click to play this educational video. Best viewed with captions enabled for dictation practice.

Transcript & Điểm nổi bật tương tác

1.1.1 hi hi I'm Tom what's your name two hi Dad this is Dave Hello nice to meet you nice to meet you three foreign what's your name my name's Janet Lee you're in room five four hello John how are you I'm fine thanks and you I'm okay thank you listening 1.2 one two [Music] three [Music] four listening 1.3 fish e cat ah boot ooh train a bike I 1.4 fish it this is tree he she we cat am thanks boot you train they name bike I am my 1.5 coffee sandwich email internet Hotel Pizza Airport computer thing 1.6 one two three four five six seven eight nine ten eleven twelve thirteen sixteen Seventeen twenty listening 1.7 one a grilled cheese sandwich please that's five dollars and 20 cents two Airlines flight to Madrid is now boarding at gate number nine three foreign 16 Townsend Road please four here's your key sir room 12

2.thank you 1.8 okay bye yes goodbye see you tomorrow not tomorrow Saturday oh yeah see you on Saturday see you good night 1.9 Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sunday

💡 Tap the highlighted words to see definitions and examples

Từ vựng chính (CEFR B1)

fourteen

A2

The cardinal number occurring after thirteen and before fifteen, represented in Roman numerals as XIV and in Arabic numerals as 14.

Example:

"twelve thirteen fourteen"

fifteen

A2

The cardinal number occurring after fourteen (14) and before sixteen (16).

Example:

"fifteen sixteen Seventeen eighteen"

eighteen

A2

The cardinal number occurring after seventeen and before nineteen, represented in Roman numerals as XVIII and in Arabic numerals as 18.

Example:

"fifteen sixteen Seventeen eighteen"

nineteen

A2

The cardinal number occurring after eighteen and before twenty, represented in Roman numerals as XIX and in Arabic numerals as 19. It is the last/largest of the "teens".

Example:

"nineteen twenty"

canadian

A2

A A2-level word commonly used in this context.

Example:

"Canadian Airlines flight to Madrid is"

Muốn thêm bài chép chính tả YouTube? Truy cập trung tâm luyện tập.

Muốn dịch nhiều ngôn ngữ cùng lúc? Truy cậpWant to translate multiple languages at once? Visit our Trình dịch đa ngôn ngữ.

Mẹo Ngữ pháp & Phát âm cho chép chính tả

1

Chunking

Chú ý người nói ngắt sau các cụm để giúp hiểu dễ hơn.

2

Linking

Lắng nghe nối âm khi các từ nối liền.

3

Intonation

Để ý ngữ điệu lên xuống để nhấn mạnh thông tin quan trọng.

Phân tích độ khó & Thống kê video

Chủ đề
basic
Trình độ CEFR
B1
Thời lượng
415
Tổng số từ
194
Tổng số câu
91
Độ dài câu trung bình
2 từ

Tài liệu chép chính tả có thể tải

Download Study Materials

Download these resources to practice offline. The transcript helps with reading comprehension, SRT subtitles work with video players, and the vocabulary list is perfect for flashcard apps.

Ready to practice?

Start your dictation practice now with this video and improve your English listening skills.