The Theory of Everything Movie CLIP - You Don't Know What's Coming (2014) - Felicity Jones Movie HD – YouTube Dictation Transcript & Vocabulary
Chào mừng đến với FluentDictation — website chép chính tả YouTube tốt nhất cho việc luyện tiếng Anh. Làm chủ video cấp độ A2 này với transcript tương tác và công cụ luyện shadowing. Chúng tôi đã chia "The Theory of Everything Movie CLIP - You Don't Know What's Coming (2014) - Felicity Jones Movie HD" thành các đoạn nhỏ, lý tưởng cho bài tập chép chính tả và cải thiện phát âm. Hãy đọc transcript được chú thích, học từ vựng chính và nâng cao kỹ năng nghe của bạn. 👉 Bắt đầu chép chính tả
Tham gia hàng nghìn người học đang sử dụng công cụ chép chính tả YouTube của chúng tôi để cải thiện kỹ năng nghe và viết tiếng Anh.

📺 Click to play this educational video. Best viewed with captions enabled for dictation practice.
Transcript & Điểm nổi bật tương tác
1. me now are you going to talk about this or not pleas me just go is that what you want yes it is what I want so please if you care about me at all then please just go I can't I have 2 to live I need to work I love you you that you've left that's a I want us to be together for as long as we've got and if that's not very long well then that's just how it is it'll have to do you don't know what's coming it'll affect new glasses are always dir there that's better isn't it yes yes dude
💡 Tap the highlighted words to see definitions and examples
Từ vựng chính (CEFR A2)
everything
A2All the things under discussion.
Example:
"everything new glasses are always"
conclusion
B2The end, finish, close or last part of something.
Example:
"conclusion"
leave
A2To have a consequence or remnant.
Example:
"leave me"
years
A2A solar year, the time it takes the Earth to complete one revolution of the Sun (between 365.24 and 365.26 days depending on the point of reference).
Example:
"years to live I need to work I love"
false
A2One of two options on a true-or-false test.
Example:
"you you that you've left that's a false"
Từ | CEFR | Định nghĩa |
---|---|---|
everything | A2 | All the things under discussion. |
conclusion | B2 | The end, finish, close or last part of something. |
leave | A2 | To have a consequence or remnant. |
years | A2 | A solar year, the time it takes the Earth to complete one revolution of the Sun (between 365.24 and 365.26 days depending on the point of reference). |
false | A2 | One of two options on a true-or-false test. |
Muốn thêm bài chép chính tả YouTube? Truy cập trung tâm luyện tập.
Muốn dịch nhiều ngôn ngữ cùng lúc? Truy cậpWant to translate multiple languages at once? Visit our Trình dịch đa ngôn ngữ.
Mẹo Ngữ pháp & Phát âm cho chép chính tả
Chunking
Chú ý người nói ngắt sau các cụm để giúp hiểu dễ hơn.
Linking
Lắng nghe nối âm khi các từ nối liền.
Intonation
Để ý ngữ điệu lên xuống để nhấn mạnh thông tin quan trọng.
Phân tích độ khó & Thống kê video
Tài liệu chép chính tả có thể tải
Download Study Materials
Download these resources to practice offline. The transcript helps with reading comprehension, SRT subtitles work with video players, and the vocabulary list is perfect for flashcard apps.
Ready to practice?
Start your dictation practice now with this video and improve your English listening skills.