Sveriges Nationalsång - DU GAMLA DU FRIA – YouTube Dictation Transcript & Vocabulary
Chào mừng đến với FluentDictation — website chép chính tả YouTube tốt nhất cho việc luyện tiếng Anh. Làm chủ video cấp độ B1 này với transcript tương tác và công cụ luyện shadowing. Chúng tôi đã chia "Sveriges Nationalsång - DU GAMLA DU FRIA" thành các đoạn nhỏ, lý tưởng cho bài tập chép chính tả và cải thiện phát âm. Hãy đọc transcript được chú thích, học từ vựng chính và nâng cao kỹ năng nghe của bạn. 👉 Bắt đầu chép chính tả
Tham gia hàng nghìn người học đang sử dụng công cụ chép chính tả YouTube của chúng tôi để cải thiện kỹ năng nghe và viết tiếng Anh.

📺 Click to play this educational video. Best viewed with captions enabled for dictation practice.
Transcript & Điểm nổi bật tương tác
1.Thou ancient, Thou free Thou north Thou Thou joyful beauty I salute thee, land upon earth Thy sun, thy sky and thy green fields
2.Thou thronest on of great ancient days When honoured Thy name flew across the earth I know that thou are and will what thou were Yes I want to live I want to die in the north Yes I want to live I want to die in the north
💡 Tap the highlighted words to see definitions and examples
Từ vựng chính (CEFR B1)
memories
A2The ability of the brain to record information or impressions with the facility of recalling them later at will.
Example:
"Thou thronest on memories"
mountainous
B1Having many mountains; characterized by mountains; of the nature of a mountain; rough (terrain); rocky.
Example:
"Thou mountainous north"
loveliest
A2Beautiful; charming; very pleasing in form, looks, tone, or manner.
Example:
"I salute thee, loveliest land upon earth"
remain
A2(chiefly in the plural) That which is left; relic; remainder.
Example:
"I know that thou are and will remain what thou were"
quiet
A2The absence of sound; quietness.
Example:
"Thou quiet"
Từ | CEFR | Định nghĩa |
---|---|---|
memories | A2 | The ability of the brain to record information or impressions with the facility of recalling them later at will. |
mountainous | B1 | Having many mountains; characterized by mountains; of the nature of a mountain; rough (terrain); rocky. |
loveliest | A2 | Beautiful; charming; very pleasing in form, looks, tone, or manner. |
remain | A2 | (chiefly in the plural) That which is left; relic; remainder. |
quiet | A2 | The absence of sound; quietness. |
Muốn thêm bài chép chính tả YouTube? Truy cập trung tâm luyện tập.
Muốn dịch nhiều ngôn ngữ cùng lúc? Truy cậpWant to translate multiple languages at once? Visit our Trình dịch đa ngôn ngữ.
Mẹo Ngữ pháp & Phát âm cho chép chính tả
Chunking
Chú ý người nói ngắt sau các cụm để giúp hiểu dễ hơn.
Linking
Lắng nghe nối âm khi các từ nối liền.
Intonation
Để ý ngữ điệu lên xuống để nhấn mạnh thông tin quan trọng.
Phân tích độ khó & Thống kê video
Tài liệu chép chính tả có thể tải
Download Study Materials
Download these resources to practice offline. The transcript helps with reading comprehension, SRT subtitles work with video players, and the vocabulary list is perfect for flashcard apps.
Ready to practice?
Start your dictation practice now with this video and improve your English listening skills.