Support us

Small Talk | Everyday English – YouTube Dictation Transcript & Vocabulary

Chào mừng đến với FluentDictation — website chép chính tả YouTube tốt nhất cho việc luyện tiếng Anh. Làm chủ video cấp độ B1 này với transcript tương tác và công cụ luyện shadowing. Chúng tôi đã chia "Small Talk | Everyday English" thành các đoạn nhỏ, lý tưởng cho bài tập chép chính tả và cải thiện phát âm. Hãy đọc transcript được chú thích, học từ vựng chính và nâng cao kỹ năng nghe của bạn. 👉 Bắt đầu chép chính tả

Tham gia hàng nghìn người học đang sử dụng công cụ chép chính tả YouTube của chúng tôi để cải thiện kỹ năng nghe và viết tiếng Anh.

📺 Click to play this educational video. Best viewed with captions enabled for dictation practice.

Transcript & Điểm nổi bật tương tác

1.so what's new mark how is your new job going to be honest i can't i really love the company that i am working for my co-workers are all really and they really help me feel it's a really energetic and fun atmosphere my boss is hilarious and he's really flexible really how so he allows me to come in when i want and make my own hours i can also leave early if i start early there is no real dress code either i can wear jeans and a t-shirt if i want i can even wear shorts in the summer wow it sounds really cool i can't stand wearing a suit every day which do you prefer working late or finishing early i prefer finishing early i really enjoy the morning i love getting up early and going for a run nothing like watching the while drinking my morning coffee really i am i love sleeping in i am most alert in the i'm a real night owl well you know what they say the early bird catches the worm you know you could be right maybe i will try to go to bed a little earlier tonight

💡 Tap the highlighted words to see definitions and examples

Từ vựng chính (CEFR B1)

complain

A2

To express feelings of pain, dissatisfaction, or resentment.

Example:

"to be honest i can't complain"

friendly

A2

A game which is of no consequence in terms of ranking, betting etc.

Example:

"my co-workers are all really friendly"

helpful

A2

Furnishing help; giving aid; useful.

Example:

"and helpful"

welcome

A2

The act of greeting someone’s arrival, especially by saying "Welcome!"; reception.

Example:

"they really help me feel welcome"

there's

A2

A A2-level word commonly used in this context.

Example:

"there's nothing like watching the"

sunrise

A2

The time of day when the sun appears above the eastern horizon.

Example:

"sunrise while drinking my morning coffee"

opposite

A2

Something opposite or contrary to something else.

Example:

"really i am opposite"

evenings

A2

The time of the day between dusk and night, when it gets dark.

Example:

"i am most alert in the evenings"

Muốn thêm bài chép chính tả YouTube? Truy cập trung tâm luyện tập.

Muốn dịch nhiều ngôn ngữ cùng lúc? Truy cậpWant to translate multiple languages at once? Visit our Trình dịch đa ngôn ngữ.

Mẹo Ngữ pháp & Phát âm cho chép chính tả

1

Chunking

Chú ý người nói ngắt sau các cụm để giúp hiểu dễ hơn.

2

Linking

Lắng nghe nối âm khi các từ nối liền.

3

Intonation

Để ý ngữ điệu lên xuống để nhấn mạnh thông tin quan trọng.

Phân tích độ khó & Thống kê video

Chủ đề
basic
Trình độ CEFR
B1
Thời lượng
117
Tổng số từ
208
Tổng số câu
41
Độ dài câu trung bình
5 từ

Tài liệu chép chính tả có thể tải

Download Study Materials

Download these resources to practice offline. The transcript helps with reading comprehension, SRT subtitles work with video players, and the vocabulary list is perfect for flashcard apps.

Ready to practice?

Start your dictation practice now with this video and improve your English listening skills.