Support us

Myanmar Magic HD – YouTube Dictation Transcript & Vocabulary

Chào mừng đến với FluentDictation — website chép chính tả YouTube tốt nhất cho việc luyện tiếng Anh. Làm chủ video cấp độ B2 này với transcript tương tác và công cụ luyện shadowing. Chúng tôi đã chia "Myanmar Magic HD" thành các đoạn nhỏ, lý tưởng cho bài tập chép chính tả và cải thiện phát âm. Hãy đọc transcript được chú thích, học từ vựng chính và nâng cao kỹ năng nghe của bạn. 👉 Bắt đầu chép chính tả

Tham gia hàng nghìn người học đang sử dụng công cụ chép chính tả YouTube của chúng tôi để cải thiện kỹ năng nghe và viết tiếng Anh.

📺 Click to play this educational video. Best viewed with captions enabled for dictation practice.

Transcript & Điểm nổi bật tương tác

1.These captions can be turned off with the CC button Kaw Thaung (Victoria Point), Myanmar (Burma) Buddhist pagodas Buddha images at Kaw Thaung temple Buddhist monks at Piw Daw Aye pagoda, Kaw Thaung Kaw Thaung High Rock, Mergui Archipelago Mottled Fusiliers, Dipterygonotus balteatus, at Fan Forest Pinnacle Clark's anemonefish, Amphiprion clarkii, at Silvertip Bank Day octopus, Octopus cyanea, at Fan Forest Pinnacle Sawtooth barracuda, Sphyraena putnamae, at Black Rock Red lionfish, Pterois volitans, at Fan Forest Pinnacle Fan Forest Pinnacle (Mergui Archipelago) Spotted eagle ray, Aetobatus narinari, at Black Rock Mangrove red snapper, Lutjanus argentimaculatus, at Black Rock Whale shark, Rhincodon typus, at Black Rock Live sharksuckers, Echeneis naucrates, "hitchhiking" Western Rocky Island, Mergui Archipelago Shark Cave, Mergui Archipelago Tawny nurse shark, Nebrius ferrugineus, at Shark Cave Canyon at Shark Cave Shark Cave jellyfish, Crambione Devil scorpionfish, Scorpaenopsis diabolus Juvenile emperor red snapper, Lutjanus sebae, and red lionfish, Pterois volitans Blotched fantail ray, Taeniura meyeni Jenkins whipray, Himantura jenkinsii, at Shark Cave fish, Cymbacephalus Leopard blenny, Exallias brevis, in cauliflower coral, Pocillopora sp., at Silvertip Bank coral crab, Trapezia rufopunctata (or tigrina) Durban hinge-beak shrimps, Rhynchocinetes durbanensis, at High Rock Anemone hermit crab, Dardanus pedunculatus, at Shark Cave Greyface morays, Gymnothorax thyrsoideus, at Fan Forest Pinnacle moray, Gymnothorax fimbriatus, & greyface moray, Gymnothorax thyrsoideus Giant moray, Gymnothorax javanicus, & skunk cleaner shrimp, Lysmata moray, Gymnothorax favagineus, at Black Rock Zebra moray eel, Gymnomuraena zebra, at Fan Forest Pinnacle Goniobranchus geminus (nudibranch) at Western Rocky Island Spanish dancer, Hexabranchus sanguineus, (nudibranch) at North Twin North Twin, Mergui Archipelago

💡 Tap the highlighted words to see definitions and examples

Từ vựng chính (CEFR B2)

rhizostome

A2

A A2-level word commonly used in this context.

Example:

"Rhizostome jellyfish, Crambione mastigophora"

mastigophora

B1

A B1-level word commonly used in this context.

Example:

"Rhizostome jellyfish, Crambione mastigophora"

crocodile

A2

Any of the predatory amphibious reptiles of the family Crocodylidae; a crocodilian, any species of the order Crocodilia, which also includes the alligators, caimans and gavials.

Example:

"Crocodile fish, Cymbacephalus beauforti"

beauforti

A2

A A2-level word commonly used in this context.

Example:

"Crocodile fish, Cymbacephalus beauforti"

red-spotted

B1

A B1-level word commonly used in this context.

Example:

"Red-spotted coral crab, Trapezia rufopunctata (or tigrina)"

fimbriated

A2

Having a fringed border.

Example:

"Fimbriated moray, Gymnothorax fimbriatus, & greyface moray, Gymnothorax thyrsoideus"

amboinensis

B1

A B1-level word commonly used in this context.

Example:

"Giant moray, Gymnothorax javanicus, & skunk cleaner shrimp, Lysmata amboinensis"

honeycomb

A2

A structure of hexagonal cells made by bees primarily of wax, to hold their larvae and for storing the honey to feed the larvae and to feed themselves during winter.

Example:

"Honeycomb moray, Gymnothorax favagineus, at Black Rock"

Muốn thêm bài chép chính tả YouTube? Truy cập trung tâm luyện tập.

Muốn dịch nhiều ngôn ngữ cùng lúc? Truy cậpWant to translate multiple languages at once? Visit our Trình dịch đa ngôn ngữ.

Mẹo Ngữ pháp & Phát âm cho chép chính tả

1

Chunking

Chú ý người nói ngắt sau các cụm để giúp hiểu dễ hơn.

2

Linking

Lắng nghe nối âm khi các từ nối liền.

3

Intonation

Để ý ngữ điệu lên xuống để nhấn mạnh thông tin quan trọng.

Phân tích độ khó & Thống kê video

Chủ đề
travel-&-events
Trình độ CEFR
B2
Thời lượng
391
Tổng số từ
265
Tổng số câu
40
Độ dài câu trung bình
7 từ

Tài liệu chép chính tả có thể tải

Download Study Materials

Download these resources to practice offline. The transcript helps with reading comprehension, SRT subtitles work with video players, and the vocabulary list is perfect for flashcard apps.

Ready to practice?

Start your dictation practice now with this video and improve your English listening skills.