Mommyyyyyy! – YouTube Dictation Transcript & Vocabulary
Chào mừng đến với FluentDictation — website chép chính tả YouTube tốt nhất cho việc luyện tiếng Anh. Làm chủ video cấp độ A2 này với transcript tương tác và công cụ luyện shadowing. Chúng tôi đã chia "Mommyyyyyy!" thành các đoạn nhỏ, lý tưởng cho bài tập chép chính tả và cải thiện phát âm. Hãy đọc transcript được chú thích, học từ vựng chính và nâng cao kỹ năng nghe của bạn. 👉 Bắt đầu chép chính tả
Tham gia hàng nghìn người học đang sử dụng công cụ chép chính tả YouTube của chúng tôi để cải thiện kỹ năng nghe và viết tiếng Anh.

📺 Click to play this educational video. Best viewed with captions enabled for dictation practice.
Transcript & Điểm nổi bật tương tác
1.mommy mommy why is daddy doing this to me i do not find this funny at all as a matter of fact i find this to be do you have a number for mommy mommy [Music] stop him now why is my voice so deep i do not know maybe because i'm a baby and i don't have a voice on my own this is i still don't why you're not helping me mommy mommy
💡 Tap the highlighted words to see definitions and examples
Từ vựng chính (CEFR A2)
understand
A2To grasp a concept fully and thoroughly, especially (of words, statements, art, etc.) to be aware of the meaning of and (of people) to be aware of the intent of.
Example:
"understand why you're not helping me"
confusing
A2To puzzle, perplex, baffle, bewilder (somebody).
Example:
"this is confusing i still don't"
child
A2A person who has not yet reached adulthood, whether natural (puberty), cultural (initiation), or legal (majority)
Example:
"child abuse"
abuse
A2Improper treatment or usage; application to a wrong or bad purpose; an unjust, corrupt or wrongful practice or custom.
Example:
"child abuse"
daifus
A2A A2-level word commonly used in this context.
Example:
"do you have a number for daifus"
Từ | CEFR | Định nghĩa |
---|---|---|
understand | A2 | To grasp a concept fully and thoroughly, especially (of words, statements, art, etc.) to be aware of the meaning of and (of people) to be aware of the intent of. |
confusing | A2 | To puzzle, perplex, baffle, bewilder (somebody). |
child | A2 | A person who has not yet reached adulthood, whether natural (puberty), cultural (initiation), or legal (majority) |
abuse | A2 | Improper treatment or usage; application to a wrong or bad purpose; an unjust, corrupt or wrongful practice or custom. |
daifus | A2 | A A2-level word commonly used in this context. |
Muốn thêm bài chép chính tả YouTube? Truy cập trung tâm luyện tập.
Muốn dịch nhiều ngôn ngữ cùng lúc? Truy cậpWant to translate multiple languages at once? Visit our Trình dịch đa ngôn ngữ.
Mẹo Ngữ pháp & Phát âm cho chép chính tả
Chunking
Chú ý người nói ngắt sau các cụm để giúp hiểu dễ hơn.
Linking
Lắng nghe nối âm khi các từ nối liền.
Intonation
Để ý ngữ điệu lên xuống để nhấn mạnh thông tin quan trọng.
Phân tích độ khó & Thống kê video
Tài liệu chép chính tả có thể tải
Download Study Materials
Download these resources to practice offline. The transcript helps with reading comprehension, SRT subtitles work with video players, and the vocabulary list is perfect for flashcard apps.
Ready to practice?
Start your dictation practice now with this video and improve your English listening skills.