Marvel Studios’ Ant-Man and The Wasp: Quantumania | New Trailer – YouTube Dictation Transcript & Vocabulary
Chào mừng đến với FluentDictation — website chép chính tả YouTube tốt nhất cho việc luyện tiếng Anh. Làm chủ video cấp độ A1 này với transcript tương tác và công cụ luyện shadowing. Chúng tôi đã chia "Marvel Studios’ Ant-Man and The Wasp: Quantumania | New Trailer" thành các đoạn nhỏ, lý tưởng cho bài tập chép chính tả và cải thiện phát âm. Hãy đọc transcript được chú thích, học từ vựng chính và nâng cao kỹ năng nghe của bạn. 👉 Bắt đầu chép chính tả
Tham gia hàng nghìn người học đang sử dụng công cụ chép chính tả YouTube của chúng tôi để cải thiện kỹ năng nghe và viết tiếng Anh.

📺 Click to play this educational video. Best viewed with captions enabled for dictation practice.
Transcript & Điểm nổi bật tương tác
1.KANG You're an man, Scott Lang
2.You're an Avenger
3.SCOTT LANG [Grunting] KANG ...you have a daughter
4....but you've lost a lot of time, like me
5.We can help each other with that
💡 Tap the highlighted words to see definitions and examples
Từ vựng chính (CEFR A1)
thought
A2To ponder, to go over in one's head.
Example:
"KANG You thought you could win?!"
interesting
B1To engage the attention of; to awaken interest in; to excite emotion or passion in, in behalf of a person or thing.
Example:
"KANG You're an interesting man, Scott Lang."
what's
A2A A2-level word commonly used in this context.
Example:
"SCOTT LANG What's that?"
existence
B2The state of being, existing, or occurring; beinghood.
Example:
"JANET VAN DYNE He can re-write existence..."
timelines
A2A graphical representation of a chronological sequence of events (past or future); a chronology.
Example:
"...and shatter timelines."
Từ | CEFR | Định nghĩa |
---|---|---|
thought | A2 | To ponder, to go over in one's head. |
interesting | B1 | To engage the attention of; to awaken interest in; to excite emotion or passion in, in behalf of a person or thing. |
what's | A2 | A A2-level word commonly used in this context. |
existence | B2 | The state of being, existing, or occurring; beinghood. |
timelines | A2 | A graphical representation of a chronological sequence of events (past or future); a chronology. |
Muốn thêm bài chép chính tả YouTube? Truy cập trung tâm luyện tập.
Muốn dịch nhiều ngôn ngữ cùng lúc? Truy cậpWant to translate multiple languages at once? Visit our Trình dịch đa ngôn ngữ.
Mẹo Ngữ pháp & Phát âm cho chép chính tả
Chunking
Chú ý người nói ngắt sau các cụm để giúp hiểu dễ hơn.
Linking
Lắng nghe nối âm khi các từ nối liền.
Intonation
Để ý ngữ điệu lên xuống để nhấn mạnh thông tin quan trọng.
Phân tích độ khó & Thống kê video
Tài liệu chép chính tả có thể tải
Download Study Materials
Download these resources to practice offline. The transcript helps with reading comprehension, SRT subtitles work with video players, and the vocabulary list is perfect for flashcard apps.
Ready to practice?
Start your dictation practice now with this video and improve your English listening skills.