Koalas 101 | Nat Geo Wild – YouTube Dictation Transcript & Vocabulary
Chào mừng đến với FluentDictation — website chép chính tả YouTube tốt nhất cho việc luyện tiếng Anh. Làm chủ video cấp độ B2 này với transcript tương tác và công cụ luyện shadowing. Chúng tôi đã chia "Koalas 101 | Nat Geo Wild" thành các đoạn nhỏ, lý tưởng cho bài tập chép chính tả và cải thiện phát âm. Hãy đọc transcript được chú thích, học từ vựng chính và nâng cao kỹ năng nghe của bạn. 👉 Bắt đầu chép chính tả
Tham gia hàng nghìn người học đang sử dụng công cụ chép chính tả YouTube của chúng tôi để cải thiện kỹ năng nghe và viết tiếng Anh.

📺 Click to play this educational video. Best viewed with captions enabled for dictation practice.
Transcript & Điểm nổi bật tương tác
1.- [Narrator] With fluffy ears, round heads, and spoon-shaped noses, koalas are known for their lovable faces
2.But these sleepy, Australian tree are full of surprises
3.Koalas are not bears, they're marsupials
4.Often mislabeled koala bears because of their teddy bear-like appearance, koalas are marsupials, that give girth to undeveloped young
5.Like most marsupials, mother koalas have pouches, where baby koalas, or joeys, drink their mother's milk and continue to for around six months
💡 Tap the highlighted words to see definitions and examples
Từ vựng chính (CEFR B2)
substance
B2Physical matter; material.
Example:
"This allows joeys to access and a consume a substance"
australia's
B1A B1-level word commonly used in this context.
Example:
"Australia's conservation plans include designating"
designating
B1To mark out and make known; to point out; to indicate; to show; to distinguish by marks or description
Example:
"Australia's conservation plans include designating"
dwellers
A2An inhabitant of a specific place; an inhabitant or denizen.
Example:
"But these sleepy, Australian tree dwellers"
mammals
A2An animal of the class Mammalia, characterized by being warm-blooded, having hair and feeding milk to its young.
Example:
"mammals that give girth to undeveloped young."
develop
A2To change with a specific direction, progress.
Example:
"mammals that give girth to undeveloped young."
clawless
A2A A2-level word commonly used in this context.
Example:
"clawless opposable digit,"
freeing
A2To make free; set at liberty; release.
Example:
"freeing their hands to forage."
together
A2Coherent; well organized.
Example:
"The second and third toes are fused together"
entirely
A2To the full or entire extent.
Example:
"The koala diet consists almost entirely"
Từ | CEFR | Định nghĩa |
---|---|---|
substance | B2 | Physical matter; material. |
australia's | B1 | A B1-level word commonly used in this context. |
designating | B1 | To mark out and make known; to point out; to indicate; to show; to distinguish by marks or description |
dwellers | A2 | An inhabitant of a specific place; an inhabitant or denizen. |
mammals | A2 | An animal of the class Mammalia, characterized by being warm-blooded, having hair and feeding milk to its young. |
develop | A2 | To change with a specific direction, progress. |
clawless | A2 | A A2-level word commonly used in this context. |
freeing | A2 | To make free; set at liberty; release. |
together | A2 | Coherent; well organized. |
entirely | A2 | To the full or entire extent. |
Muốn thêm bài chép chính tả YouTube? Truy cập trung tâm luyện tập.
Muốn dịch nhiều ngôn ngữ cùng lúc? Truy cậpWant to translate multiple languages at once? Visit our Trình dịch đa ngôn ngữ.
Mẹo Ngữ pháp & Phát âm cho chép chính tả
Chunking
Chú ý người nói ngắt sau các cụm để giúp hiểu dễ hơn.
Linking
Lắng nghe nối âm khi các từ nối liền.
Intonation
Để ý ngữ điệu lên xuống để nhấn mạnh thông tin quan trọng.
Phân tích độ khó & Thống kê video
Tài liệu chép chính tả có thể tải
Download Study Materials
Download these resources to practice offline. The transcript helps with reading comprehension, SRT subtitles work with video players, and the vocabulary list is perfect for flashcard apps.
Ready to practice?
Start your dictation practice now with this video and improve your English listening skills.