Support us

Jimmy O. Yang is now a Sugar Baby | Guess How Much – YouTube Dictation Transcript & Vocabulary

Chào mừng đến với FluentDictation — website chép chính tả YouTube tốt nhất cho việc luyện tiếng Anh. Làm chủ video cấp độ B1 này với transcript tương tác và công cụ luyện shadowing. Chúng tôi đã chia "Jimmy O. Yang is now a Sugar Baby | Guess How Much" thành các đoạn nhỏ, lý tưởng cho bài tập chép chính tả và cải thiện phát âm. Hãy đọc transcript được chú thích, học từ vựng chính và nâng cao kỹ năng nghe của bạn. 👉 Bắt đầu chép chính tả

Tham gia hàng nghìn người học đang sử dụng công cụ chép chính tả YouTube của chúng tôi để cải thiện kỹ năng nghe và viết tiếng Anh.

📺 Click to play this educational video. Best viewed with captions enabled for dictation practice.

Transcript & Điểm nổi bật tương tác

1.Thank you

2.I love her very much, man

3.She's an amazing person

4.She's very successful

5.My girlfriend's a venture capitalist

💡 Tap the highlighted words to see definitions and examples

Từ vựng chính (CEFR B1)

appreciate

A2

To be grateful or thankful for.

Example:

"girl? Appreciate you, man. Fellow sugar"

witchcraft

A2

The practice of witches; magic, sorcery or the use of supernatural powers to influence or predict events.

Example:

"witchcraft?""

etiquette

A2

The forms required by a good upbringing, or prescribed by authority, to be observed in social or official life; observance of the proprieties of rank and occasion; conventional decorum; ceremonial code of polite society.

Example:

"feet etiquette. All right? White people"

screaming

A2

To cry out with a shrill voice; to utter a sudden, sharp outcry, or shrill, loud cry, as in fright or extreme pain; to shriek; to screech.

Example:

"I like I like every woman just screaming"

frolicking

A2

To make merry; to have fun; to romp; to behave playfully and uninhibitedly.

Example:

"frolicking around like Jenny from Forest"

somebody's

A2

A A2-level word commonly used in this context.

Example:

"He's not even a chef. He's somebody's"

cigarette

A2

Tobacco or other substances, in a thin roll wrapped with paper, intended to be smoked.

Example:

"just chilling near the walk. Cigarette"

vulnerable

A2

More or most likely to be exposed to the chance of being attacked or harmed, either physically or emotionally.

Example:

"vulnerable and let your partner do nice"

housewives

A2

(plural "housewives") A woman whose main employment is homemaking, maintaining the upkeep of her home and tending to household affairs; often, such a woman whose sole [unpaid] employment is homemaking.

Example:

"YouTube videos of Japanese housewives"

accidentally

B1

In an accidental manner; by chance, unexpectedly.

Example:

"phone and pretend I accidentally"

Muốn thêm bài chép chính tả YouTube? Truy cập trung tâm luyện tập.

Muốn dịch nhiều ngôn ngữ cùng lúc? Truy cậpWant to translate multiple languages at once? Visit our Trình dịch đa ngôn ngữ.

Mẹo Ngữ pháp & Phát âm cho chép chính tả

1

Chunking

Chú ý người nói ngắt sau các cụm để giúp hiểu dễ hơn.

2

Linking

Lắng nghe nối âm khi các từ nối liền.

3

Intonation

Để ý ngữ điệu lên xuống để nhấn mạnh thông tin quan trọng.

Phân tích độ khó & Thống kê video

Chủ đề
basic
Trình độ CEFR
B1
Thời lượng
798
Tổng số từ
1917
Tổng số câu
304
Độ dài câu trung bình
6 từ

Tài liệu chép chính tả có thể tải

Download Study Materials

Download these resources to practice offline. The transcript helps with reading comprehension, SRT subtitles work with video players, and the vocabulary list is perfect for flashcard apps.

Ready to practice?

Start your dictation practice now with this video and improve your English listening skills.