Jennifer Morrison - Craig Kilborn - August 18th, 2003 revised – YouTube Dictation Transcript & Vocabulary
Chào mừng đến với FluentDictation — website chép chính tả YouTube tốt nhất cho việc luyện tiếng Anh. Làm chủ video cấp độ B1 này với transcript tương tác và công cụ luyện shadowing. Chúng tôi đã chia "Jennifer Morrison - Craig Kilborn - August 18th, 2003 revised" thành các đoạn nhỏ, lý tưởng cho bài tập chép chính tả và cải thiện phát âm. Hãy đọc transcript được chú thích, học từ vựng chính và nâng cao kỹ năng nghe của bạn. 👉 Bắt đầu chép chính tả
Tham gia hàng nghìn người học đang sử dụng công cụ chép chính tả YouTube của chúng tôi để cải thiện kỹ năng nghe và viết tiếng Anh.

📺 Click to play this educational video. Best viewed with captions enabled for dictation practice.
Transcript & Điểm nổi bật tương tác
1.La te e [AShPPowLA WUS/ E]Craig Kilboh n CRAICBG:S @ BEAUhETIFULç@ Af@CTRESSLate Lat@ T1"DAWSO!N'SLate Late Show W/ CH NUMBhEERç@f@ OFNET1Late Late Sh@ SINCLUD!ING Late S E "GRIf@NDSH."te L e PLShEAowSE W W/ ELCrCO MEaig K r MOR!RISON!CBShEn B [Aç@PPf@LAUSE]NET1!hELate Late 1 a atCRe AIShG:ow T WHA/ T'CrSaig i n E 1 f@YESHAH.Late Late Show W/ Crai1 a e atYEe AHSh
2.owCrai g or[]CBSç@g@NET1!hELab r CRCBAISG: THAf@NKSH YOU.NE T1hEn THATLa'Ste Late Show W/ Craig Ka e e THShATow'S W V/ ERCrYaig Kilba e e THShATow'S W H/ APCrPEaiNEg Dr n f@I SHAMCBShEç@g@NE LT1OOKINGLaa e e GOShINowG WTO/ GCrIVaiEg Yn f@ hE T1SOMETIç@MEg@S WE HLaUGte A LNB S NEWET1 SHAKE
3. A LND h w / LOCrOKaiINg GKi -lb- or n CB >>hE I WASNET1f@SHLate Late ShoE SI THOç@UGg@HT YOUNE WT1ERE!hELn @ KINESST1 ME.hEç@g@Late Late Shoi b CRAICBG:S NICE
4.TO B YOç@U g@ARENE FT1ROM TH!EhELate1 @ >>Late Late Show W/ ICr AaiM.gb B CR!AIG:hENET1f@ L h @ CB WITHS THE!hENET1
5.Lai orCRnAIG: If@ ç@g@NEb E ç@WEg@ DON'TCBS!NE HT1AVE SOhELW g WOKiRDlbS orONn THE!hECBSNE Sa e e WEShow W/ Craig KilbornhEç@g@L t owSO W Y/ OUCr WaiERg KiElbor I@ E BAND
💡 Tap the highlighted words to see definitions and examples
Từ vựng chính (CEFR B1)
ourhenet1f
A2A A2-level word commonly used in this context.
Example:
"CRAICBG:S OURhENET1f@ NQaEXABTSH"
nqaexabtsh
A2A A2-level word commonly used in this context.
Example:
"CRAICBG:S OURhENET1f@ NQaEXABTSH"
thneet1helate
B1A B1-level word commonly used in this context.
Example:
"SINCLUD!ING THNEET1hELate Late S"
kijelbnnorifner
B1A B1-level word commonly used in this context.
Example:
"KiJElbNNorIFnER MOR!RISON!CBShEn"
anpplaushee
B1A B1-level word commonly used in this context.
Example:
"or[AnPPLAUShEE]CBSç@g@NET1!hELab"
handshelate
B1A B1-level word commonly used in this context.
Example:
"NEWET1 SHAKE! HANDShELate A LND "
mheeetnet1qan
B1A B1-level word commonly used in this context.
Example:
"CRAICBG:S NICE! TO MhEEETNET1QAn"
ashndlaraabte
B1A B1-level word commonly used in this context.
Example:
"CR!AIG:hENET1f@ ASHNDLaRaABte L "
famlailtey
A2A A2-level word commonly used in this context.
Example:
"WITHS THE!hENET1 FAMLaILteY. Lai"
hshavecbshe
B1A B1-level word commonly used in this context.
Example:
"orCRnAIG: If@ HSHAVECBShEç@g@NEb"
Từ | CEFR | Định nghĩa |
---|---|---|
ourhenet1f | A2 | A A2-level word commonly used in this context. |
nqaexabtsh | A2 | A A2-level word commonly used in this context. |
thneet1helate | B1 | A B1-level word commonly used in this context. |
kijelbnnorifner | B1 | A B1-level word commonly used in this context. |
anpplaushee | B1 | A B1-level word commonly used in this context. |
handshelate | B1 | A B1-level word commonly used in this context. |
mheeetnet1qan | B1 | A B1-level word commonly used in this context. |
ashndlaraabte | B1 | A B1-level word commonly used in this context. |
famlailtey | A2 | A A2-level word commonly used in this context. |
hshavecbshe | B1 | A B1-level word commonly used in this context. |
Muốn thêm bài chép chính tả YouTube? Truy cập trung tâm luyện tập.
Muốn dịch nhiều ngôn ngữ cùng lúc? Truy cậpWant to translate multiple languages at once? Visit our Trình dịch đa ngôn ngữ.
Mẹo Ngữ pháp & Phát âm cho chép chính tả
Chunking
Chú ý người nói ngắt sau các cụm để giúp hiểu dễ hơn.
Linking
Lắng nghe nối âm khi các từ nối liền.
Intonation
Để ý ngữ điệu lên xuống để nhấn mạnh thông tin quan trọng.
Phân tích độ khó & Thống kê video
Tài liệu chép chính tả có thể tải
Download Study Materials
Download these resources to practice offline. The transcript helps with reading comprehension, SRT subtitles work with video players, and the vocabulary list is perfect for flashcard apps.
Ready to practice?
Start your dictation practice now with this video and improve your English listening skills.