Support us

Improving your memory ⏲️ 6 Minute English – YouTube Dictation Transcript & Vocabulary

Chào mừng đến với FluentDictation — website chép chính tả YouTube tốt nhất cho việc luyện tiếng Anh. Làm chủ video cấp độ B1 này với transcript tương tác và công cụ luyện shadowing. Chúng tôi đã chia "Improving your memory ⏲️ 6 Minute English" thành các đoạn nhỏ, lý tưởng cho bài tập chép chính tả và cải thiện phát âm. Hãy đọc transcript được chú thích, học từ vựng chính và nâng cao kỹ năng nghe của bạn. 👉 Bắt đầu chép chính tả

Tham gia hàng nghìn người học đang sử dụng công cụ chép chính tả YouTube của chúng tôi để cải thiện kỹ năng nghe và viết tiếng Anh.

📺 Click to play this educational video. Best viewed with captions enabled for dictation practice.

Transcript & Điểm nổi bật tương tác

1.Neil: Hello and welcome to 6 Minute English, I'm Neil

2.This is the programme where in just six minutes we discuss an topic and teach some related English vocabulary

3.And joining me to do this is Rob

4.Rob: Hello

5.err sorry Neil, how long did you say this programme is

💡 Tap the highlighted words to see definitions and examples

Từ vựng chính (CEFR B1)

discussing

A2

To converse or debate concerning a particular topic.

Example:

"Neil: Soon we'll be discussing a new idea"

certainly

A2

In a way which is certain; with certainty.

Example:

"Daryl O'Connor: The authors certainly"

basically

A2

In a fundamental, essential or basic manner

Example:

"thing. Basically we need brain training!"

interesting

B1

To engage the attention of; to awaken interest in; to excite emotion or passion in, in behalf of a person or thing.

Example:

"six minutes we discuss an interesting"

short-term

A2

Of or pertaining to the near or immediate future.

Example:

"mind, it's affecting my short-term"

scientists

A2

One whose activities make use of the scientific method to answer questions regarding the measurable universe. A scientist may be involved in original research, or make use of the results of the research of others.

Example:

"function of our brains and scientists"

deteriorating

B1

To make worse; to make inferior in quality or value; to impair.

Example:

"deteriorating - or becoming worse."

processes

A2

A series of events which produce a result (the product).

Example:

"can affect people's memory processes"

including

A2

To bring into a group, class, set, or total as a (new) part or member.

Example:

"including health, anxiety, mood,"

practicing

A2

The act of one who practices.

Example:

"that's learning by 'doing' and practicing"

Muốn thêm bài chép chính tả YouTube? Truy cập trung tâm luyện tập.

Muốn dịch nhiều ngôn ngữ cùng lúc? Truy cậpWant to translate multiple languages at once? Visit our Trình dịch đa ngôn ngữ.

Mẹo Ngữ pháp & Phát âm cho chép chính tả

1

Chunking

Chú ý người nói ngắt sau các cụm để giúp hiểu dễ hơn.

2

Linking

Lắng nghe nối âm khi các từ nối liền.

3

Intonation

Để ý ngữ điệu lên xuống để nhấn mạnh thông tin quan trọng.

Phân tích độ khó & Thống kê video

Chủ đề
basic
Trình độ CEFR
B1
Thời lượng
358
Tổng số từ
1101
Tổng số câu
186
Độ dài câu trung bình
6 từ

Tài liệu chép chính tả có thể tải

Download Study Materials

Download these resources to practice offline. The transcript helps with reading comprehension, SRT subtitles work with video players, and the vocabulary list is perfect for flashcard apps.

Ready to practice?

Start your dictation practice now with this video and improve your English listening skills.