How Shipping Containers Control Global Trade – YouTube Dictation Transcript & Vocabulary
Chào mừng đến với FluentDictation — website chép chính tả YouTube tốt nhất cho việc luyện tiếng Anh. Làm chủ video cấp độ B2 này với transcript tương tác và công cụ luyện shadowing. Chúng tôi đã chia "How Shipping Containers Control Global Trade" thành các đoạn nhỏ, lý tưởng cho bài tập chép chính tả và cải thiện phát âm. Hãy đọc transcript được chú thích, học từ vựng chính và nâng cao kỹ năng nghe của bạn. 👉 Bắt đầu chép chính tả
Tham gia hàng nghìn người học đang sử dụng công cụ chép chính tả YouTube của chúng tôi để cải thiện kỹ năng nghe và viết tiếng Anh.

📺 Click to play this educational video. Best viewed with captions enabled for dictation practice.
Transcript & Điểm nổi bật tương tác
1.Container shipping is responsible for moving 90% of the world's goods
2.Most of it is in metal boxes like these
3.You can have hundreds of items from hundreds of different companies in one container
4.And so it really is a logistics marvel
5.But if shipping containers aren't in the right place at the right time, problems may unfold
💡 Tap the highlighted words to see definitions and examples
Từ vựng chính (CEFR B2)
important
A2Having relevant and crucial value.
Example:
"People suddenly realize how important that"
commodity
B2Anything movable (a good) that is bought and sold.
Example:
"commodity, right? And it became so much easier to"
congestion
B2The hindrance or blockage of the passage of something, for example a fluid, mixture, traffic, people, etc. (due to an excess of this or due to a partial or complete obstruction), resulting in overfilling or overcrowding.
Example:
"Congestion at the ports."
background
A2One's social heritage, or previous life; what one did in the past.
Example:
"We are kind of the hidden secret in the background"
everywhere
A2In or to all locations under discussion.
Example:
"everywhere available."
ramifications
B1A branching-out, the act or result of developing branches; specifically the divergence of the stem and limbs of a plant into smaller ones, or of similar developments in blood vessels, anatomical structures etc.
Example:
"Supply chain disruptions can have big ramifications"
rerouting
A2To change the route taken by something.
Example:
"trade. Hundreds of large vessels are now rerouting"
somewhere
A2Unspecified or unknown (unlocated) place or location.
Example:
"somewhere inside the United States to pick up"
vegetables
A2Any plant.
Example:
"vegetables to those who need it."
moore-mccormack
B1A B1-level word commonly used in this context.
Example:
"Moore-McCormack and other land, sea and air"
Từ | CEFR | Định nghĩa |
---|---|---|
important | A2 | Having relevant and crucial value. |
commodity | B2 | Anything movable (a good) that is bought and sold. |
congestion | B2 | The hindrance or blockage of the passage of something, for example a fluid, mixture, traffic, people, etc. (due to an excess of this or due to a partial or complete obstruction), resulting in overfilling or overcrowding. |
background | A2 | One's social heritage, or previous life; what one did in the past. |
everywhere | A2 | In or to all locations under discussion. |
ramifications | B1 | A branching-out, the act or result of developing branches; specifically the divergence of the stem and limbs of a plant into smaller ones, or of similar developments in blood vessels, anatomical structures etc. |
rerouting | A2 | To change the route taken by something. |
somewhere | A2 | Unspecified or unknown (unlocated) place or location. |
vegetables | A2 | Any plant. |
moore-mccormack | B1 | A B1-level word commonly used in this context. |
Muốn thêm bài chép chính tả YouTube? Truy cập trung tâm luyện tập.
Muốn dịch nhiều ngôn ngữ cùng lúc? Truy cậpWant to translate multiple languages at once? Visit our Trình dịch đa ngôn ngữ.
Mẹo Ngữ pháp & Phát âm cho chép chính tả
Chunking
Chú ý người nói ngắt sau các cụm để giúp hiểu dễ hơn.
Linking
Lắng nghe nối âm khi các từ nối liền.
Intonation
Để ý ngữ điệu lên xuống để nhấn mạnh thông tin quan trọng.
Phân tích độ khó & Thống kê video
Tài liệu chép chính tả có thể tải
Download Study Materials
Download these resources to practice offline. The transcript helps with reading comprehension, SRT subtitles work with video players, and the vocabulary list is perfect for flashcard apps.
Ready to practice?
Start your dictation practice now with this video and improve your English listening skills.