Support us

History vs. Vladimir Lenin - Alex Gendler – YouTube Dictation Transcript & Vocabulary

Chào mừng đến với FluentDictation — website chép chính tả YouTube tốt nhất cho việc luyện tiếng Anh. Làm chủ video cấp độ B2 này với transcript tương tác và công cụ luyện shadowing. Chúng tôi đã chia "History vs. Vladimir Lenin - Alex Gendler" thành các đoạn nhỏ, lý tưởng cho bài tập chép chính tả và cải thiện phát âm. Hãy đọc transcript được chú thích, học từ vựng chính và nâng cao kỹ năng nghe của bạn. 👉 Bắt đầu chép chính tả

Tham gia hàng nghìn người học đang sử dụng công cụ chép chính tả YouTube của chúng tôi để cải thiện kỹ năng nghe và viết tiếng Anh.

📺 Click to play this educational video. Best viewed with captions enabled for dictation practice.

Transcript & Điểm nổi bật tương tác

1.He was one of the most influential figures of the 20th century, forever changing the course of one of the world's largest countries

2.But was he a hero who toppled an oppressive tyranny or a villain who replaced it with another

3.It's time to put Lenin on the stand in History vs

4.Lenin

5."Order, order, hmm

💡 Tap the highlighted words to see definitions and examples

Từ vựng chính (CEFR B2)

petitioners

B1

Someone who presents a petition to a court.

Example:

"after his troops fired on peaceful petitioners?""

democracy

A2

Rule by the people, especially as a form of government; either directly or through elected representatives (representative democracy).

Example:

"Some democracy!"

demanding

A2

To request forcefully.

Example:

"who were demanding democratic self-management?"

self-management

B2

A form of management encompassing self-directed work processes by an organization's workforce with or without joint control by workers and management.

Example:

"who were demanding democratic self-management?"

totalitarianism

B2

A system of government in which the people have virtually no authority and the state wields absolute control, for example, a dictatorship.

Example:

""And the decades of totalitarianism that followed after?""

important

A2

Having relevant and crucial value.

Example:

"and some of the most important scientific advancements"

scientific

A2

Of, or having to do with science.

Example:

"and some of the most important scientific advancements"

advancements

B1

The act of advancing, ; promotion to a higher place or dignity

Example:

"and some of the most important scientific advancements"

rabblerouser

B1

A B1-level word commonly used in this context.

Example:

"AKA Lenin, the rabblerouser"

constitution

B2

The act, or process of setting something up, or establishing something; the composition or structure of such a thing; its makeup.

Example:

"by introducing a constitution"

Muốn thêm bài chép chính tả YouTube? Truy cập trung tâm luyện tập.

Muốn dịch nhiều ngôn ngữ cùng lúc? Truy cậpWant to translate multiple languages at once? Visit our Trình dịch đa ngôn ngữ.

Mẹo Ngữ pháp & Phát âm cho chép chính tả

1

Chunking

Chú ý người nói ngắt sau các cụm để giúp hiểu dễ hơn.

2

Linking

Lắng nghe nối âm khi các từ nối liền.

3

Intonation

Để ý ngữ điệu lên xuống để nhấn mạnh thông tin quan trọng.

Phân tích độ khó & Thống kê video

Chủ đề
basic
Trình độ CEFR
B2
Thời lượng
380
Tổng số từ
944
Tổng số câu
156
Độ dài câu trung bình
6 từ

Tài liệu chép chính tả có thể tải

Download Study Materials

Download these resources to practice offline. The transcript helps with reading comprehension, SRT subtitles work with video players, and the vocabulary list is perfect for flashcard apps.

Ready to practice?

Start your dictation practice now with this video and improve your English listening skills.