Support us

Hinduism is not a Religion - What is Hinduism? Exploring the Culture, Philosophy, and Spirituality – YouTube Dictation Transcript & Vocabulary

Chào mừng đến với FluentDictation — website chép chính tả YouTube tốt nhất cho việc luyện tiếng Anh. Làm chủ video cấp độ C1 này với transcript tương tác và công cụ luyện shadowing. Chúng tôi đã chia "Hinduism is not a Religion - What is Hinduism? Exploring the Culture, Philosophy, and Spirituality" thành các đoạn nhỏ, lý tưởng cho bài tập chép chính tả và cải thiện phát âm. Hãy đọc transcript được chú thích, học từ vựng chính và nâng cao kỹ năng nghe của bạn. 👉 Bắt đầu chép chính tả

Tham gia hàng nghìn người học đang sử dụng công cụ chép chính tả YouTube của chúng tôi để cải thiện kỹ năng nghe và viết tiếng Anh.

📺 Click to play this educational video. Best viewed with captions enabled for dictation practice.

Transcript & Điểm nổi bật tương tác

1.People have about Hinduism

2.When person reads about Hinduism, they consider Hinduism a religion

3.And it is know that Hinduism is a religion, but Hindu is a philosophy

4.Hindu is a culture first

5.Actually Hindu is a very very ancient and very big culture

💡 Tap the highlighted words to see definitions and examples

Từ vựng chính (CEFR C1)

they're

A2

A A2-level word commonly used in this context.

Example:

"They're supposed to call just Hindu or Hindu culture or Hindu civilization or Hindu way of life."

misconception

B2

A mistaken belief, a wrong idea

Example:

"People have misconception about Hinduism. When person reads about Hinduism, they consider Hinduism a religion."

considered

A2

To think about seriously.

Example:

"And it is considered very rich culture. In that culture there are many religions."

sanaatana

A2

A A2-level word commonly used in this context.

Example:

"Like Sanaatana Dharma, Vaishnava Dharma, Jaina Dharma, Buddha Dharma, Sikha Dharma."

vaishnava

A2

A A2-level word commonly used in this context.

Example:

"Like Sanaatana Dharma, Vaishnava Dharma, Jaina Dharma, Buddha Dharma, Sikha Dharma."

difference

B2

The quality of being different.

Example:

"So we need to make a difference that in that culture there are many religions, and they don't know how to say in 1 word, so they start saying Hinduism."

stressless

A2

A A2-level word commonly used in this context.

Example:

"That your life will be very happy and easy. Stressless, worriless."

worriless

A2

A A2-level word commonly used in this context.

Example:

"That your life will be very happy and easy. Stressless, worriless."

happiness

B2

The emotion of being happy; joy.

Example:

"And in that culture, people were practicing nonviolence and method of peace, or the way of how to get the happiness forever."

disturbed

A2

To confuse a quiet, constant state or a calm, continuous flow, in particular: thoughts, actions or liquids.

Example:

"But later the invaders disturbed them and they moved towards the south. "

Muốn thêm bài chép chính tả YouTube? Truy cập trung tâm luyện tập.

Muốn dịch nhiều ngôn ngữ cùng lúc? Truy cậpWant to translate multiple languages at once? Visit our Trình dịch đa ngôn ngữ.

Mẹo Ngữ pháp & Phát âm cho chép chính tả

1

Chunking

Chú ý người nói ngắt sau các cụm để giúp hiểu dễ hơn.

2

Linking

Lắng nghe nối âm khi các từ nối liền.

3

Intonation

Để ý ngữ điệu lên xuống để nhấn mạnh thông tin quan trọng.

Phân tích độ khó & Thống kê video

Chủ đề
entertainment
Trình độ CEFR
C1
Thời lượng
510
Tổng số từ
775
Tổng số câu
44
Độ dài câu trung bình
18 từ

Tài liệu chép chính tả có thể tải

Download Study Materials

Download these resources to practice offline. The transcript helps with reading comprehension, SRT subtitles work with video players, and the vocabulary list is perfect for flashcard apps.

Ready to practice?

Start your dictation practice now with this video and improve your English listening skills.