Support us

Half a million secrets | Frank Warren – YouTube Dictation Transcript & Vocabulary

Chào mừng đến với FluentDictation — website chép chính tả YouTube tốt nhất cho việc luyện tiếng Anh. Làm chủ video cấp độ B1 này với transcript tương tác và công cụ luyện shadowing. Chúng tôi đã chia "Half a million secrets | Frank Warren" thành các đoạn nhỏ, lý tưởng cho bài tập chép chính tả và cải thiện phát âm. Hãy đọc transcript được chú thích, học từ vựng chính và nâng cao kỹ năng nghe của bạn. 👉 Bắt đầu chép chính tả

Tham gia hàng nghìn người học đang sử dụng công cụ chép chính tả YouTube của chúng tôi để cải thiện kỹ năng nghe và viết tiếng Anh.

📺 Click to play this educational video. Best viewed with captions enabled for dictation practice.

Transcript & Điểm nổi bật tương tác

1.Hi, my name is Frank, and I collect secrets

2.It all started with a crazy idea in November of 2004

3.I printed up 3,000 self-addressed postcards, just like this

4.They were blank on one side, and on the other side I listed some simple instructions

5.I asked people to anonymously share an artful secret they'd never told anyone before

💡 Tap the highlighted words to see definitions and examples

Từ vựng chính (CEFR B1)

recording

A2

To make a record of information.

Example:

"Voicemail recording: First saved voice message."

beautiful

A2

Someone who is beautiful. Can be used as a term of address.

Example:

"June Cohen: Frank, that was beautiful,"

information

B2

That which resolves uncertainty; anything that answers the question of "what a given entity is".

Example:

"FW: Sometimes I share that information, yeah."

demonstrating

B1

To show how to use (something).

Example:

"This one does a great job of demonstrating"

community

B2

A group sharing a common understanding, and often the same language, law, manners, and/or tradition.

Example:

"that I can share with the whole PostSecret community"

developed

A2

To change with a specific direction, progress.

Example:

"I finally got the pictures developed"

remains

A2

(chiefly in the plural) That which is left; relic; remainder.

Example:

"is the ripped up remains"

somebody

A2

A recognised or important person, a celebrity.

Example:

"or help somebody else get the photos back to them"

grandma

A2

Grandmother

Example:

"Grandma: ♫ It's somebody's birthday today ♫"

yourself

A2

(reflexive pronoun) Your own self (singular).

Example:

"Have you ever sent yourself a postcard?"

Muốn thêm bài chép chính tả YouTube? Truy cập trung tâm luyện tập.

Muốn dịch nhiều ngôn ngữ cùng lúc? Truy cậpWant to translate multiple languages at once? Visit our Trình dịch đa ngôn ngữ.

Mẹo Ngữ pháp & Phát âm cho chép chính tả

1

Chunking

Chú ý người nói ngắt sau các cụm để giúp hiểu dễ hơn.

2

Linking

Lắng nghe nối âm khi các từ nối liền.

3

Intonation

Để ý ngữ điệu lên xuống để nhấn mạnh thông tin quan trọng.

Phân tích độ khó & Thống kê video

Chủ đề
basic
Trình độ CEFR
B1
Thời lượng
662
Tổng số từ
1424
Tổng số câu
225
Độ dài câu trung bình
6 từ

Tài liệu chép chính tả có thể tải

Download Study Materials

Download these resources to practice offline. The transcript helps with reading comprehension, SRT subtitles work with video players, and the vocabulary list is perfect for flashcard apps.

Ready to practice?

Start your dictation practice now with this video and improve your English listening skills.