Support us

Good morning+More Kids Dialogues | Learn English for Kids | Collection of Easy Dialogue – YouTube Dictation Transcript & Vocabulary

Chào mừng đến với FluentDictation — website chép chính tả YouTube tốt nhất cho việc luyện tiếng Anh. Làm chủ video cấp độ A2 này với transcript tương tác và công cụ luyện shadowing. Chúng tôi đã chia "Good morning+More Kids Dialogues | Learn English for Kids | Collection of Easy Dialogue" thành các đoạn nhỏ, lý tưởng cho bài tập chép chính tả và cải thiện phát âm. Hãy đọc transcript được chú thích, học từ vựng chính và nâng cao kỹ năng nghe của bạn. 👉 Bắt đầu chép chính tả

Tham gia hàng nghìn người học đang sử dụng công cụ chép chính tả YouTube của chúng tôi để cải thiện kỹ năng nghe và viết tiếng Anh.

📺 Click to play this educational video. Best viewed with captions enabled for dictation practice.

Transcript & Điểm nổi bật tương tác

1.English singsing Good morning

2.Good morning, everyone

3.How are you

4.Fine thanks

5.How are you

💡 Tap the highlighted words to see definitions and examples

Từ vựng chính (CEFR A2)

invitation

B2

The act of inviting; solicitation; the requesting of a person's company.

Example:

"What's that? My birthday invitation."

toothache

A2

A pain or ache in a tooth.

Example:

"Hi! Mr. Smith. What's wrong? I have a toothache."

christmas

A2

A A2-level word commonly used in this context.

Example:

"Christmas is coming. Let's put up yellow balls. Okay!"

cafeteria

A2

A restaurant in which customers select their food at a counter then carry it on a tray to a table to eat

Example:

"Where is the cafeteria? It's next to the flower shop."

breakfast

A2

The first meal of the day, usually eaten in the morning.

Example:

"What time is it? It's eight. Time for breakfast."

taegwondo

A2

A A2-level word commonly used in this context.

Example:

"I took taegwondo lessons. Great! What color belt do you have."

pencils

A2

A paintbrush.

Example:

"Do you have pencils? Yes. I do. Do you have a yellow pencil?"

teacher

A2

A person who teaches, especially one employed in a school.

Example:

"Who is he? He is my taekwondo teacher."

talking

A2

The action of the verb talk.

Example:

"Hello. Hello. Hello. Wow! A talking bird."

baseball

A2

A sport common in North America, the Caribbean, and Japan, in which the object is to strike a ball so that one of a nine-person team can run counter-clockwise among four bases, resulting in the scoring of a run. The team with the most runs after termination of play, usually nine innings, wins.

Example:

"Do you like baseball? No, I don't. I like soccer."

Muốn thêm bài chép chính tả YouTube? Truy cập trung tâm luyện tập.

Muốn dịch nhiều ngôn ngữ cùng lúc? Truy cậpWant to translate multiple languages at once? Visit our Trình dịch đa ngôn ngữ.

Mẹo Ngữ pháp & Phát âm cho chép chính tả

1

Chunking

Chú ý người nói ngắt sau các cụm để giúp hiểu dễ hơn.

2

Linking

Lắng nghe nối âm khi các từ nối liền.

3

Intonation

Để ý ngữ điệu lên xuống để nhấn mạnh thông tin quan trọng.

Phân tích độ khó & Thống kê video

Chủ đề
basic
Trình độ CEFR
A2
Thời lượng
2251
Tổng số từ
1796
Tổng số câu
262
Độ dài câu trung bình
7 từ

Tài liệu chép chính tả có thể tải

Download Study Materials

Download these resources to practice offline. The transcript helps with reading comprehension, SRT subtitles work with video players, and the vocabulary list is perfect for flashcard apps.

Ready to practice?

Start your dictation practice now with this video and improve your English listening skills.