In Good Company (3/10) Movie CLIP - Synchronize and Synergize (2004) HD – YouTube Dictation Transcript & Vocabulary
Chào mừng đến với FluentDictation — website chép chính tả YouTube tốt nhất cho việc luyện tiếng Anh. Làm chủ video cấp độ B1 này với transcript tương tác và công cụ luyện shadowing. Chúng tôi đã chia "In Good Company (3/10) Movie CLIP - Synchronize and Synergize (2004) HD" thành các đoạn nhỏ, lý tưởng cho bài tập chép chính tả và cải thiện phát âm. Hãy đọc transcript được chú thích, học từ vựng chính và nâng cao kỹ năng nghe của bạn. 👉 Bắt đầu chép chính tả
Tham gia hàng nghìn người học đang sử dụng công cụ chép chính tả YouTube của chúng tôi để cải thiện kỹ năng nghe và viết tiếng Anh.

📺 Click to play this educational video. Best viewed with captions enabled for dictation practice.
Transcript & Điểm nổi bật tương tác
1.What was l saying about the
2.(Alicia) An agenda
3.An agenda, l have an agenda
4.[sighing] Which is that l have to immediately, um, increase the ad pages here by 20 percent
5.20 percent
💡 Tap the highlighted words to see definitions and examples
Từ vựng chính (CEFR B1)
maintenance
B2Actions performed to keep some machine or system functioning or in service.
Example:
"Hector. l'm in maintenance."
excellent
A2Having excelled, having surpassed.
Example:
"(Carter) Excellent. Who else? Come on."
synchronize
B1To cause two or more events or actions to happen at exactly the same time or same rate, or in a time-coordinated way.
Example:
"Yeah, we need to synchronize"
multimedia
A2The combined use of sound, video, and text to present an idea.
Example:
"We're part of one of the biggest multimedia"
let's--let's
B1A B1-level word commonly used in this context.
Example:
"Let's--let's take advantage of that, like, uh..."
startup
A2The act or process of starting a process or machine.
Example:
"20 percent? Carter, only a startup magazine can do that."
universe
A2Our universe, the sum of everything that exists in the cosmos, including time and space itself.
Example:
"and brand name companies in the known universe, okay?"
talking
A2The action of the verb talk.
Example:
"What is that? What am l talking about here, people?"
snacking
A2To eat a light meal.
Example:
"he's, uh, snacking, he looks down, and what does he see?"
cheating
A2To violate rules in order to gain advantage from a situation.
Example:
"lsn't that cheating?"
Từ | CEFR | Định nghĩa |
---|---|---|
maintenance | B2 | Actions performed to keep some machine or system functioning or in service. |
excellent | A2 | Having excelled, having surpassed. |
synchronize | B1 | To cause two or more events or actions to happen at exactly the same time or same rate, or in a time-coordinated way. |
multimedia | A2 | The combined use of sound, video, and text to present an idea. |
let's--let's | B1 | A B1-level word commonly used in this context. |
startup | A2 | The act or process of starting a process or machine. |
universe | A2 | Our universe, the sum of everything that exists in the cosmos, including time and space itself. |
talking | A2 | The action of the verb talk. |
snacking | A2 | To eat a light meal. |
cheating | A2 | To violate rules in order to gain advantage from a situation. |
Muốn thêm bài chép chính tả YouTube? Truy cập trung tâm luyện tập.
Muốn dịch nhiều ngôn ngữ cùng lúc? Truy cậpWant to translate multiple languages at once? Visit our Trình dịch đa ngôn ngữ.
Mẹo Ngữ pháp & Phát âm cho chép chính tả
Chunking
Chú ý người nói ngắt sau các cụm để giúp hiểu dễ hơn.
Linking
Lắng nghe nối âm khi các từ nối liền.
Intonation
Để ý ngữ điệu lên xuống để nhấn mạnh thông tin quan trọng.
Phân tích độ khó & Thống kê video
Tài liệu chép chính tả có thể tải
Download Study Materials
Download these resources to practice offline. The transcript helps with reading comprehension, SRT subtitles work with video players, and the vocabulary list is perfect for flashcard apps.
Ready to practice?
Start your dictation practice now with this video and improve your English listening skills.