Support us

Few & A few: What's the difference - English In A Minute – YouTube Dictation Transcript & Vocabulary

Chào mừng đến với FluentDictation — website chép chính tả YouTube tốt nhất cho việc luyện tiếng Anh. Làm chủ video cấp độ B1 này với transcript tương tác và công cụ luyện shadowing. Chúng tôi đã chia "Few & A few: What's the difference - English In A Minute" thành các đoạn nhỏ, lý tưởng cho bài tập chép chính tả và cải thiện phát âm. Hãy đọc transcript được chú thích, học từ vựng chính và nâng cao kỹ năng nghe của bạn. 👉 Bắt đầu chép chính tả

Tham gia hàng nghìn người học đang sử dụng công cụ chép chính tả YouTube của chúng tôi để cải thiện kỹ năng nghe và viết tiếng Anh.

📺 Click to play this educational video. Best viewed with captions enabled for dictation practice.

Transcript & Điểm nổi bật tương tác

1. everyone

2.Today we're going to look at the difference 'few' and 'a few'

3.Have a look at these two sentences

4.Which sentence has a more

5.1.I have few friends

💡 Tap the highlighted words to see definitions and examples

Từ vựng chính (CEFR B1)

countable

A2

Capable of being counted; having a quantity.

Example:

"Just remember, we always use this with countable"

negative

B2

Refusal or withholding of assents; prohibition, veto

Example:

"Which sentence has a more negative feeling?"

feeling

A2

(heading) To use or experience the sense of touch.

Example:

"Which sentence has a more negative feeling?"

welcome

A2

The act of greeting someone’s arrival, especially by saying "Welcome!"; reception.

Example:

"Welcome everyone."

between

A2

A kind of needle, shorter than a sharp, with a small rounded eye, used for making fine stitches on heavy fabrics.

Example:

"Today we're going to look at the difference between"

Muốn thêm bài chép chính tả YouTube? Truy cập trung tâm luyện tập.

Muốn dịch nhiều ngôn ngữ cùng lúc? Truy cậpWant to translate multiple languages at once? Visit our Trình dịch đa ngôn ngữ.

Mẹo Ngữ pháp & Phát âm cho chép chính tả

1

Chunking

Chú ý người nói ngắt sau các cụm để giúp hiểu dễ hơn.

2

Linking

Lắng nghe nối âm khi các từ nối liền.

3

Intonation

Để ý ngữ điệu lên xuống để nhấn mạnh thông tin quan trọng.

Phân tích độ khó & Thống kê video

Chủ đề
education
Trình độ CEFR
B1
Thời lượng
55
Tổng số từ
138
Tổng số câu
21
Độ dài câu trung bình
7 từ

Tài liệu chép chính tả có thể tải

Download Study Materials

Download these resources to practice offline. The transcript helps with reading comprehension, SRT subtitles work with video players, and the vocabulary list is perfect for flashcard apps.

Ready to practice?

Start your dictation practice now with this video and improve your English listening skills.