Support us

The fascinating secret lives of giant clams | Mei Lin Neo – YouTube Dictation Transcript & Vocabulary

Chào mừng đến với FluentDictation — website chép chính tả YouTube tốt nhất cho việc luyện tiếng Anh. Làm chủ video cấp độ B2 này với transcript tương tác và công cụ luyện shadowing. Chúng tôi đã chia "The fascinating secret lives of giant clams | Mei Lin Neo" thành các đoạn nhỏ, lý tưởng cho bài tập chép chính tả và cải thiện phát âm. Hãy đọc transcript được chú thích, học từ vựng chính và nâng cao kỹ năng nghe của bạn. 👉 Bắt đầu chép chính tả

Tham gia hàng nghìn người học đang sử dụng công cụ chép chính tả YouTube của chúng tôi để cải thiện kỹ năng nghe và viết tiếng Anh.

📺 Click to play this educational video. Best viewed with captions enabled for dictation practice.

Transcript & Điểm nổi bật tương tác

1.Back home, my friends call me nicknames, such as "The Giant Clam Girl," "Clam Queen," or, "The Mother of Clams." (Laughter) This is because every time I see them, I talk nonstop about giant clams all day, every day

2.Giant clams are these massive and colorful shelled marine animals, the largest of its kind

3.Just look at this shell

4.The biggest recorded individual was four-and-a-half-feet long and weighed about 550 pounds

5.That is almost as heavy as three baby elephants

💡 Tap the highlighted words to see definitions and examples

Từ vựng chính (CEFR B2)

important

A2

Having relevant and crucial value.

Example:

"We think that walking is important for getting away from predators"

predators

A2

Any animal or other organism that hunts and kills other organisms (their prey), primarily for food.

Example:

"We think that walking is important for getting away from predators"

conserving

A2

To save for later use, sometimes by the use of a preservative.

Example:

""Why should people care about conserving giant clams?" --"

man-eaters

A2

An animal that has a reputation for eating humans, such as the tiger or shark.

Example:

"South Pacific legends once described giant clams as man-eaters"

considered

A2

To think about seriously.

Example:

"Considered a delicacy throughout the Western Pacific and Indian Oceans,"

thought

A2

To ponder, to go over in one's head.

Example:

"I thought, "Really?""

clamity

B2

A B2-level word commonly used in this context.

Example:

"It's a "clamity!""

walking

A2

To move on the feet by alternately setting each foot (or pair or group of feet, in the case of animals with four or more feet) forward, with at least one foot on the ground at all times. Compare run.

Example:

"We think that walking is important for getting away from predators"

getting

A2

(ditransitive) To obtain; to acquire.

Example:

"We think that walking is important for getting away from predators"

retreat

A2

The act of pulling back or withdrawing, as from something dangerous, or unpleasant.

Example:

"It seems that these gentle giants would rather retreat"

Muốn thêm bài chép chính tả YouTube? Truy cập trung tâm luyện tập.

Muốn dịch nhiều ngôn ngữ cùng lúc? Truy cậpWant to translate multiple languages at once? Visit our Trình dịch đa ngôn ngữ.

Mẹo Ngữ pháp & Phát âm cho chép chính tả

1

Chunking

Chú ý người nói ngắt sau các cụm để giúp hiểu dễ hơn.

2

Linking

Lắng nghe nối âm khi các từ nối liền.

3

Intonation

Để ý ngữ điệu lên xuống để nhấn mạnh thông tin quan trọng.

Phân tích độ khó & Thống kê video

Chủ đề
science-&-technology
Trình độ CEFR
B2
Thời lượng
327
Tổng số từ
703
Tổng số câu
100
Độ dài câu trung bình
7 từ

Tài liệu chép chính tả có thể tải

Download Study Materials

Download these resources to practice offline. The transcript helps with reading comprehension, SRT subtitles work with video players, and the vocabulary list is perfect for flashcard apps.

Ready to practice?

Start your dictation practice now with this video and improve your English listening skills.