Support us

[ENG]로제(Rosé)네 막내 아들 행크, 로제가 3순위라고?!힝..´へ`[제니(Jennie)가 추천해 준 이름, 새로운 개인기, 하고싶은 것, 간식] by W Korea – YouTube Dictation Transcript & Vocabulary

Chào mừng đến với FluentDictation — website chép chính tả YouTube tốt nhất cho việc luyện tiếng Anh. Làm chủ video cấp độ B1 này với transcript tương tác và công cụ luyện shadowing. Chúng tôi đã chia "[ENG]로제(Rosé)네 막내 아들 행크, 로제가 3순위라고?!힝..´へ`[제니(Jennie)가 추천해 준 이름, 새로운 개인기, 하고싶은 것, 간식] by W Korea" thành các đoạn nhỏ, lý tưởng cho bài tập chép chính tả và cải thiện phát âm. Hãy đọc transcript được chú thích, học từ vựng chính và nâng cao kỹ năng nghe của bạn. 👉 Bắt đầu chép chính tả

Tham gia hàng nghìn người học đang sử dụng công cụ chép chính tả YouTube của chúng tôi để cải thiện kỹ năng nghe và viết tiếng Anh.

📺 Click to play this educational video. Best viewed with captions enabled for dictation practice.

Transcript & Điểm nổi bật tương tác

1.[ROSÉ got pushed down in the ranks?] Hank, how can you do that

2.I was your first~ [ Hank that cannot hold in front of cheese] Hank Hand

3.Nose

4.Good job~ Isn't the cheese really tasty~

5.[What should I do, such a lovely boy] I can't scold him, he's so pretty

💡 Tap the highlighted words to see definitions and examples

Từ vựng chính (CEFR B1)

introduce

A2

(of people) To cause (someone) to be acquainted (with someone else).

Example:

"[Please introduce Hank yourself!]"

talented

A2

Endowed with one or more talents.

Example:

"[Talented Hank that cannot hold himself in front of cheese] Hank Hand! Nose! Good job~ Isn't the cheese really tasty~?"

himself

A2

(reflexive pronoun) Him; the male object of a verb or preposition that also appears as the subject

Example:

"[Talented Hank that cannot hold himself in front of cheese] Hank Hand! Nose! Good job~ Isn't the cheese really tasty~?"

friends

A2

A person other than a family member, spouse or lover whose company one enjoys and towards whom one feels affection.

Example:

"with a topic of Family&Friends."

yourself

A2

(reflexive pronoun) Your own self (singular).

Example:

"[Please introduce Hank yourself!]"

thought

A2

To ponder, to go over in one's head.

Example:

"I thought it was so cute :(("

anymore

A2

(in negative or interrogative constructions) From a given time onwards; longer, again.

Example:

"I can't do it anymore!"

someone

A2

A partially specified but unnamed person.

Example:

"[Smart Hank who looks over when someone calls Hank!]"

becomes

A2

To arrive, come (to a place).

Example:

"[Until the day ROSÉ becomes the first!]"

snorting

A2

To make a snort; to exhale roughly through the nose.

Example:

"[Snorting Figuring out] Taste it, what is this?"

Muốn thêm bài chép chính tả YouTube? Truy cập trung tâm luyện tập.

Muốn dịch nhiều ngôn ngữ cùng lúc? Truy cậpWant to translate multiple languages at once? Visit our Trình dịch đa ngôn ngữ.

Mẹo Ngữ pháp & Phát âm cho chép chính tả

1

Chunking

Chú ý người nói ngắt sau các cụm để giúp hiểu dễ hơn.

2

Linking

Lắng nghe nối âm khi các từ nối liền.

3

Intonation

Để ý ngữ điệu lên xuống để nhấn mạnh thông tin quan trọng.

Phân tích độ khó & Thống kê video

Chủ đề
basic
Trình độ CEFR
B1
Thời lượng
452
Tổng số từ
1135
Tổng số câu
184
Độ dài câu trung bình
6 từ

Tài liệu chép chính tả có thể tải

Download Study Materials

Download these resources to practice offline. The transcript helps with reading comprehension, SRT subtitles work with video players, and the vocabulary list is perfect for flashcard apps.

Ready to practice?

Start your dictation practice now with this video and improve your English listening skills.