Ellie Goulding - How Long Will I Love You (Official Video) – YouTube Dictation Transcript & Vocabulary
Chào mừng đến với FluentDictation — website chép chính tả YouTube tốt nhất cho việc luyện tiếng Anh. Làm chủ video cấp độ A2 này với transcript tương tác và công cụ luyện shadowing. Chúng tôi đã chia "Ellie Goulding - How Long Will I Love You (Official Video)" thành các đoạn nhỏ, lý tưởng cho bài tập chép chính tả và cải thiện phát âm. Hãy đọc transcript được chú thích, học từ vựng chính và nâng cao kỹ năng nghe của bạn. 👉 Bắt đầu chép chính tả
Tham gia hàng nghìn người học đang sử dụng công cụ chép chính tả YouTube của chúng tôi để cải thiện kỹ năng nghe và viết tiếng Anh.

📺 Click to play this educational video. Best viewed with captions enabled for dictation practice.
Transcript & Điểm nổi bật tương tác
1.[♪♪♪] ♪ Mmm
2.♪ ♪ Mmm
3.♪ ♪ How long will I you
4.♪ ♪ As long as stars are above you ♪ ♪ And longer if I can ♪ ♪ How long will I need you
5.♪ ♪ As long as the need to ♪ ♪ their plan ♪ ♪ How long will I be with you
💡 Tap the highlighted words to see definitions and examples
Từ vựng chính (CEFR A2)
seasons
A2Each of the four divisions of a year: spring, summer, autumn (fall) and winter
Example:
"♪ As long as the seasons need to ♪"
hold
A2A grasp or grip.
Example:
"♪ How long will I hold you? ♪"
through
A2A large slab of stone laid in a dry-stone wall from one side to the other; a perpend.
Example:
"♪ As long as I live through you ♪"
however
A2Nevertheless; yet, still; in spite of (that).
Example:
"♪ However long you say ♪"
follow
A2(sometimes attributive) In billiards and similar games, a stroke causing a ball to follow another ball after hitting it.
Example:
"♪ Follow their plan ♪"
bound
A2To tie; to confine by any ligature.
Example:
"♪ As long as the sea is bound to ♪"
father
A2A (generally human) male who begets a child.
Example:
"♪ As long as your father told you ♪"
love
A2Strong affection.
Example:
"♪ How long will I love you? ♪"
Từ | CEFR | Định nghĩa |
---|---|---|
seasons | A2 | Each of the four divisions of a year: spring, summer, autumn (fall) and winter |
hold | A2 | A grasp or grip. |
through | A2 | A large slab of stone laid in a dry-stone wall from one side to the other; a perpend. |
however | A2 | Nevertheless; yet, still; in spite of (that). |
follow | A2 | (sometimes attributive) In billiards and similar games, a stroke causing a ball to follow another ball after hitting it. |
bound | A2 | To tie; to confine by any ligature. |
father | A2 | A (generally human) male who begets a child. |
love | A2 | Strong affection. |
Muốn thêm bài chép chính tả YouTube? Truy cập trung tâm luyện tập.
Muốn dịch nhiều ngôn ngữ cùng lúc? Truy cậpWant to translate multiple languages at once? Visit our Trình dịch đa ngôn ngữ.
Mẹo Ngữ pháp & Phát âm cho chép chính tả
Chunking
Chú ý người nói ngắt sau các cụm để giúp hiểu dễ hơn.
Linking
Lắng nghe nối âm khi các từ nối liền.
Intonation
Để ý ngữ điệu lên xuống để nhấn mạnh thông tin quan trọng.
Phân tích độ khó & Thống kê video
Tài liệu chép chính tả có thể tải
Download Study Materials
Download these resources to practice offline. The transcript helps with reading comprehension, SRT subtitles work with video players, and the vocabulary list is perfect for flashcard apps.
Ready to practice?
Start your dictation practice now with this video and improve your English listening skills.