Support us

A Day In The Life At AMERICAN PUBLIC SCHOOL – YouTube Dictation Transcript & Vocabulary

Chào mừng đến với FluentDictation — website chép chính tả YouTube tốt nhất cho việc luyện tiếng Anh. Làm chủ video cấp độ B1 này với transcript tương tác và công cụ luyện shadowing. Chúng tôi đã chia "A Day In The Life At AMERICAN PUBLIC SCHOOL" thành các đoạn nhỏ, lý tưởng cho bài tập chép chính tả và cải thiện phát âm. Hãy đọc transcript được chú thích, học từ vựng chính và nâng cao kỹ năng nghe của bạn. 👉 Bắt đầu chép chính tả

Tham gia hàng nghìn người học đang sử dụng công cụ chép chính tả YouTube của chúng tôi để cải thiện kỹ năng nghe và viết tiếng Anh.

📺 Click to play this educational video. Best viewed with captions enabled for dictation practice.

Transcript & Điểm nổi bật tương tác

1.Good morning

2.Welcome to A day in the life at American Public School I'm going to take you guys along with me on video

3.Also, it's cold and I have to bike

4.Just like my last video, I gotta start it off with an American school bus

5.All right

💡 Tap the highlighted words to see definitions and examples

Từ vựng chính (CEFR B1)

americans

A2

A A2-level word commonly used in this context.

Example:

"The worst part? Americans expect a lot from you... "

education

B1

The process of imparting knowledge, skill and judgment.

Example:

"Come common core education You want to be in the video?"

university

B2

Institution of higher education (typically accepting students from the age of about 17 or 18, depending on country, but in some exceptional cases able to take younger students) where subjects are studied and researched in depth and degrees are offered.

Example:

"Yo Davis tonight? (the local university library) Cause I like actually have to grind (he needs to get a lot of work done) "

balancing

A2

To bring (items) to an equipoise, as the scales of a balance by adjusting the weights.

Example:

"balancing junior year while managing a YouTube channel?"

experiment

B2

A test under controlled conditions made to either demonstrate a known truth, examine the validity of a hypothesis, or determine the efficacy of something previously untried.

Example:

"This is my radish plant: Day 36 (of the experiment)"

ziiaaaeee

A2

A A2-level word commonly used in this context.

Example:

"At American public school Is that Ryan Ziiaaaeee???"

autograph

A2

A person’s own handwriting, especially the signature of a famous or admired person.

Example:

"No way. Dude, can I get your autograph? Me? "

thinking

A2

Thought; gerund of think.

Example:

"Oh, I'm thinking, What the hell are you doing? You ain't got that money 💀"

exactly

A2

(manner) without approximation; precisely.

Example:

"Exactly!"

history

A2

The aggregate of past events.

Example:

"Second period: American history"

Muốn thêm bài chép chính tả YouTube? Truy cập trung tâm luyện tập.

Muốn dịch nhiều ngôn ngữ cùng lúc? Truy cậpWant to translate multiple languages at once? Visit our Trình dịch đa ngôn ngữ.

Mẹo Ngữ pháp & Phát âm cho chép chính tả

1

Chunking

Chú ý người nói ngắt sau các cụm để giúp hiểu dễ hơn.

2

Linking

Lắng nghe nối âm khi các từ nối liền.

3

Intonation

Để ý ngữ điệu lên xuống để nhấn mạnh thông tin quan trọng.

Phân tích độ khó & Thống kê video

Chủ đề
basic
Trình độ CEFR
B1
Thời lượng
863
Tổng số từ
1195
Tổng số câu
145
Độ dài câu trung bình
8 từ

Tài liệu chép chính tả có thể tải

Download Study Materials

Download these resources to practice offline. The transcript helps with reading comprehension, SRT subtitles work with video players, and the vocabulary list is perfect for flashcard apps.

Ready to practice?

Start your dictation practice now with this video and improve your English listening skills.