Support us

Charlie Puth - Attention [Official Video] – YouTube Dictation Transcript & Vocabulary

Chào mừng đến với FluentDictation — website chép chính tả YouTube tốt nhất cho việc luyện tiếng Anh. Làm chủ video cấp độ A2 này với transcript tương tác và công cụ luyện shadowing. Chúng tôi đã chia "Charlie Puth - Attention [Official Video]" thành các đoạn nhỏ, lý tưởng cho bài tập chép chính tả và cải thiện phát âm. Hãy đọc transcript được chú thích, học từ vựng chính và nâng cao kỹ năng nghe của bạn. 👉 Bắt đầu chép chính tả

Tham gia hàng nghìn người học đang sử dụng công cụ chép chính tả YouTube của chúng tôi để cải thiện kỹ năng nghe và viết tiếng Anh.

📺 Click to play this educational video. Best viewed with captions enabled for dictation practice.

Transcript & Điểm nổi bật tương tác

1.[Music] You've been running around running around running around throwing that dirt all on my name cuz you knew that I knew that I knew that I'd call you up

2.You've been going around going around going around every party in LA cuz you knew that I knew that I knew that I'd be at one

3.I know that dress is karma regret

4.You got me back when you were mine

5.And now I'm all upon you

💡 Tap the highlighted words to see definitions and examples

Từ vựng chính (CEFR A2)

calling

A2

(heading) To use one's voice.

Example:

"you expect? But you're not calling home"

standing

A2

(heading) To position or be positioned physically.

Example:

"standing face to face. You already know"

trust

A2

Confidence in or reliance on some person or quality.

Example:

"doing? I know that trust is karma."

thought

A2

To ponder, to go over in one's head.

Example:

"the thought of me with someone new."

getting

A2

(ditransitive) To obtain; to acquire.

Example:

"I'm never getting over"

perfume

A2

A pleasant smell; the scent, odor, or odoriferous particles emitted from a sweet-smelling substance; a pleasant odor

Example:

"I know that dress is karma perfume"

thinking

A2

Thought; gerund of think.

Example:

"regret. You got me thinking back when"

already

A2

Prior to some specified time, either past, present, or future; by this time; previously.

Example:

"standing face to face. You already know"

Muốn thêm bài chép chính tả YouTube? Truy cập trung tâm luyện tập.

Muốn dịch nhiều ngôn ngữ cùng lúc? Truy cậpWant to translate multiple languages at once? Visit our Trình dịch đa ngôn ngữ.

Mẹo Ngữ pháp & Phát âm cho chép chính tả

1

Chunking

Chú ý người nói ngắt sau các cụm để giúp hiểu dễ hơn.

2

Linking

Lắng nghe nối âm khi các từ nối liền.

3

Intonation

Để ý ngữ điệu lên xuống để nhấn mạnh thông tin quan trọng.

Phân tích độ khó & Thống kê video

Chủ đề
music
Trình độ CEFR
A2
Thời lượng
232
Tổng số từ
388
Tổng số câu
60
Độ dài câu trung bình
6 từ

Tài liệu chép chính tả có thể tải

Download Study Materials

Download these resources to practice offline. The transcript helps with reading comprehension, SRT subtitles work with video players, and the vocabulary list is perfect for flashcard apps.

Ready to practice?

Start your dictation practice now with this video and improve your English listening skills.