Support us

Bookmarking in Chrome – YouTube Dictation Transcript & Vocabulary

Chào mừng đến với FluentDictation — website chép chính tả YouTube tốt nhất cho việc luyện tiếng Anh. Làm chủ video cấp độ B2 này với transcript tương tác và công cụ luyện shadowing. Chúng tôi đã chia "Bookmarking in Chrome" thành các đoạn nhỏ, lý tưởng cho bài tập chép chính tả và cải thiện phát âm. Hãy đọc transcript được chú thích, học từ vựng chính và nâng cao kỹ năng nghe của bạn. 👉 Bắt đầu chép chính tả

Tham gia hàng nghìn người học đang sử dụng công cụ chép chính tả YouTube của chúng tôi để cải thiện kỹ năng nghe và viết tiếng Anh.

📺 Click to play this educational video. Best viewed with captions enabled for dictation practice.

Transcript & Điểm nổi bật tương tác

1.It's not easy the web address of every site you like to visit

2., bookmarks make it simple to save and organize specific websites so you can revisit them again and again

3.To mark your current web site as a bookmark, click the star on the right side of the address bar

4.By default, it will be saved to the Bookmarks Bar folder, but you can click the drop down menu to select a different location

5.Let's save this site to the Other Bookmarks folder

💡 Tap the highlighted words to see definitions and examples

Từ vựng chính (CEFR B2)

opportunities

B1

A chance for advancement, progress or profit.

Example:

"GCF Global: Creating opportunities for a better life."

another

A2

An additional one of the same kind.

Example:

"Another way to access your bookmarks is to open a new tab."

remembering

B1

To reconstitute or reassemble that which has been dismembered.

Example:

"It's not easy remembering the web address of every site you like to visit."

thankfully

A2

In a thankful manner; giving thanks.

Example:

"Thankfully, bookmarks make it simple to save and organize specific websites so you can revisit them again and again."

additional

A2

Something added.

Example:

"To browse additional bookmarks, you can click Other Bookmarks on the right."

collecting

A2

To gather together; amass.

Example:

"Once you begin collecting bookmarks, you may want to organize them by creating a folder."

travel-related

B1

A B1-level word commonly used in this context.

Example:

"Let's move these travel-related sites into the new folder."

available

A2

Such as one may avail oneself of; capable of being used for the accomplishment of a purpose.

Example:

"Once it's available, click Done."

Muốn thêm bài chép chính tả YouTube? Truy cập trung tâm luyện tập.

Muốn dịch nhiều ngôn ngữ cùng lúc? Truy cậpWant to translate multiple languages at once? Visit our Trình dịch đa ngôn ngữ.

Mẹo Ngữ pháp & Phát âm cho chép chính tả

1

Chunking

Chú ý người nói ngắt sau các cụm để giúp hiểu dễ hơn.

2

Linking

Lắng nghe nối âm khi các từ nối liền.

3

Intonation

Để ý ngữ điệu lên xuống để nhấn mạnh thông tin quan trọng.

Phân tích độ khó & Thống kê video

Chủ đề
education
Trình độ CEFR
B2
Thời lượng
166
Tổng số từ
390
Tổng số câu
36
Độ dài câu trung bình
11 từ

Tài liệu chép chính tả có thể tải

Download Study Materials

Download these resources to practice offline. The transcript helps with reading comprehension, SRT subtitles work with video players, and the vocabulary list is perfect for flashcard apps.

Ready to practice?

Start your dictation practice now with this video and improve your English listening skills.