Support us

Be The Change You Want To See (Inspiring Speech) – YouTube Dictation Transcript & Vocabulary

Chào mừng đến với FluentDictation — website chép chính tả YouTube tốt nhất cho việc luyện tiếng Anh. Làm chủ video cấp độ B1 này với transcript tương tác và công cụ luyện shadowing. Chúng tôi đã chia "Be The Change You Want To See (Inspiring Speech)" thành các đoạn nhỏ, lý tưởng cho bài tập chép chính tả và cải thiện phát âm. Hãy đọc transcript được chú thích, học từ vựng chính và nâng cao kỹ năng nghe của bạn. 👉 Bắt đầu chép chính tả

Tham gia hàng nghìn người học đang sử dụng công cụ chép chính tả YouTube của chúng tôi để cải thiện kỹ năng nghe và viết tiếng Anh.

📺 Click to play this educational video. Best viewed with captions enabled for dictation practice.

Transcript & Điểm nổi bật tương tác

1.[Muziek] zo mee the people expect geen zin ouders expert change en de world war never been de zelfs first choice i change and others you must first be the change you with tussen en van wat anders to be better time as people so what my love to master change een must be that change and for my kids ow anders leefde en de speed rx am not sell filmen hp papier dempers en vermoord hem te pikant zijn anders arme ouders of ooms olijfolie je stem cells and our mijn beste video mijn vaders free for future and leaf is een afwisseling van de armen my car jingle my love my family de myfritz ik verwacht om de be healthy armen slim helft in every en brief of ipad aldus dibi krëfel armen spigraph of angst hij me zo my [Muziek] infoblad is te leven de lighting voor de leven aan vast zit en ik zeg op mijn slavin de luister infoblad de bieber make-up wisselen van yogi en deelbaar armas megapixel of op mijn job je mijn oma device met alles te diep gaan amerika mijn was peter in vaak spek alles terug en pioniers en de hij was mijn bril is in wilt beide ouders t oh ik doe het spek de ogen steeds zo beleefd is al die steeds abonneer esther persoon aspect of anders hallo peter change drive is tussen [Muziek]

💡 Tap the highlighted words to see definitions and examples

Từ vựng chính (CEFR B1)

interchange

B1

An act of interchanging.

Example:

"interchange de zelfs first choice i"

ambassadeurs

B1

A B1-level word commonly used in this context.

Example:

"ambassadeurs free for future and leaf is"

specifiek

A2

A A2-level word commonly used in this context.

Example:

"een afwisseling van de armen specifiek"

gratitude

A2

The state of being grateful.

Example:

"of angst hij me zo my gratitude"

eindelijk

A2

A A2-level word commonly used in this context.

Example:

"slavin de luister eindelijk"

bikini's

A2

A A2-level word commonly used in this context.

Example:

"bikini's ow"

pikachu

A2

A A2-level word commonly used in this context.

Example:

"te pikant zijn anders arme pikachu"

giggles

A2

A high-pitched, silly laugh.

Example:

"giggles my car jingle my love my family"

Muốn thêm bài chép chính tả YouTube? Truy cập trung tâm luyện tập.

Muốn dịch nhiều ngôn ngữ cùng lúc? Truy cậpWant to translate multiple languages at once? Visit our Trình dịch đa ngôn ngữ.

Mẹo Ngữ pháp & Phát âm cho chép chính tả

1

Chunking

Chú ý người nói ngắt sau các cụm để giúp hiểu dễ hơn.

2

Linking

Lắng nghe nối âm khi các từ nối liền.

3

Intonation

Để ý ngữ điệu lên xuống để nhấn mạnh thông tin quan trọng.

Phân tích độ khó & Thống kê video

Chủ đề
music
Trình độ CEFR
B1
Thời lượng
159
Tổng số từ
245
Tổng số câu
41
Độ dài câu trung bình
6 từ

Tài liệu chép chính tả có thể tải

Download Study Materials

Download these resources to practice offline. The transcript helps with reading comprehension, SRT subtitles work with video players, and the vocabulary list is perfect for flashcard apps.

Ready to practice?

Start your dictation practice now with this video and improve your English listening skills.