Support us

Audio Listening part 1 mp3cut net 1 – YouTube Dictation Transcript & Vocabulary

Chào mừng đến với FluentDictation — website chép chính tả YouTube tốt nhất cho việc luyện tiếng Anh. Làm chủ video cấp độ B1 này với transcript tương tác và công cụ luyện shadowing. Chúng tôi đã chia "Audio Listening part 1 mp3cut net 1" thành các đoạn nhỏ, lý tưởng cho bài tập chép chính tả và cải thiện phát âm. Hãy đọc transcript được chú thích, học từ vựng chính và nâng cao kỹ năng nghe của bạn. 👉 Bắt đầu chép chính tả

Tham gia hàng nghìn người học đang sử dụng công cụ chép chính tả YouTube của chúng tôi để cải thiện kỹ năng nghe và viết tiếng Anh.

📺 Click to play this educational video. Best viewed with captions enabled for dictation practice.

Transcript & Điểm nổi bật tương tác

1. and answer questions 1 to 8

2.Question one, where did the man leave his camera

3.Oh, no

4.I haven't got my camera

5.But you used it just now to take a of the fountain

💡 Tap the highlighted words to see definitions and examples

Từ vựng chính (CEFR B1)

manchester

A2

A type of cotton fabric, or a piece of clothing made from such fabric.

Example:

"Manchester, please?"

brilliant

A2

A finely cut gemstone, especially a diamond, cut in a particular form with numerous facets so as to maximize light return through the top (called "table") of the stone.

Example:

"brilliant. Don't you think she's lucky?"

carefully

A2

Sorrowfully.

Example:

"carefully and answer questions 1 to 8."

photograph

A2

A picture created by projecting an image onto a photosensitive surface such as a chemically treated plate or film, CCD receptor, etc.

Example:

"photograph of the fountain."

television

B2

An electronic communication medium that allows the transmission of real-time visual images, and often sound.

Example:

"Look, this is the band on the television"

woman's

A2

A A2-level word commonly used in this context.

Example:

"What is the woman's first memory?"

tomorrow

A2

The day after the present day.

Example:

"tomorrow?"

where's

A2

A A2-level word commonly used in this context.

Example:

"some apples now. Where's my purse?"

keyboard

A2

(etc.) A set of keys used to operate a typewriter, computer etc.

Example:

"you know, he used to be the keyboard"

couldn't

A2

A A2-level word commonly used in this context.

Example:

"couldn't go in the sea because it was"

Muốn thêm bài chép chính tả YouTube? Truy cập trung tâm luyện tập.

Muốn dịch nhiều ngôn ngữ cùng lúc? Truy cậpWant to translate multiple languages at once? Visit our Trình dịch đa ngôn ngữ.

Mẹo Ngữ pháp & Phát âm cho chép chính tả

1

Chunking

Chú ý người nói ngắt sau các cụm để giúp hiểu dễ hơn.

2

Linking

Lắng nghe nối âm khi các từ nối liền.

3

Intonation

Để ý ngữ điệu lên xuống để nhấn mạnh thông tin quan trọng.

Phân tích độ khó & Thống kê video

Chủ đề
basic
Trình độ CEFR
B1
Thời lượng
255
Tổng số từ
522
Tổng số câu
84
Độ dài câu trung bình
6 từ

Tài liệu chép chính tả có thể tải

Download Study Materials

Download these resources to practice offline. The transcript helps with reading comprehension, SRT subtitles work with video players, and the vocabulary list is perfect for flashcard apps.

Ready to practice?

Start your dictation practice now with this video and improve your English listening skills.