America Ferrera's Iconic Barbie Speech | Barbie | Max – YouTube Dictation Transcript & Vocabulary
Chào mừng đến với FluentDictation — website chép chính tả YouTube tốt nhất cho việc luyện tiếng Anh. Làm chủ video cấp độ A2 này với transcript tương tác và công cụ luyện shadowing. Chúng tôi đã chia "America Ferrera's Iconic Barbie Speech | Barbie | Max" thành các đoạn nhỏ, lý tưởng cho bài tập chép chính tả và cải thiện phát âm. Hãy đọc transcript được chú thích, học từ vựng chính và nâng cao kỹ năng nghe của bạn. 👉 Bắt đầu chép chính tả
Tham gia hàng nghìn người học đang sử dụng công cụ chép chính tả YouTube của chúng tôi để cải thiện kỹ năng nghe và viết tiếng Anh.

📺 Click to play this educational video. Best viewed with captions enabled for dictation practice.
Transcript & Điểm nổi bật tương tác
1.It is to be a woman
2.You are so and so smart, and it kills me that you don't think you're good enough
3.Like, we have to always be , but somehow we're always doing it wrong
4.You have to be thin, but not too thin
5.And you can never say you want to be thin
💡 Tap the highlighted words to see definitions and examples
Từ vựng chính (CEFR A2)
representing
B1To present again or anew; to present by means of something standing in the place of; to exhibit the counterpart or image of; to typify.
Example:
"representing a woman,"
literally
A2Word for word; not figuratively; not as an idiom or metaphor
Example:
"It is literally impossible to be a woman."
impossible
A2An impossibility
Example:
"It is literally impossible to be a woman."
beautiful
A2Someone who is beautiful. Can be used as a term of address.
Example:
"You are so beautiful and so smart,"
extraordinary
B1Anything that goes beyond what is ordinary.
Example:
"we have to always be extraordinary,"
complaining
B1To express feelings of pain, dissatisfaction, or resentment.
Example:
"you're accused of complaining."
sisterhood
A2The state, or kinship of being sisters
Example:
"to be a part of the sisterhood,"
acknowledge
B1To admit the knowledge of; to recognize as a fact or truth; to declare one's belief in
Example:
"So find a way to acknowledge that,"
Từ | CEFR | Định nghĩa |
---|---|---|
representing | B1 | To present again or anew; to present by means of something standing in the place of; to exhibit the counterpart or image of; to typify. |
literally | A2 | Word for word; not figuratively; not as an idiom or metaphor |
impossible | A2 | An impossibility |
beautiful | A2 | Someone who is beautiful. Can be used as a term of address. |
extraordinary | B1 | Anything that goes beyond what is ordinary. |
complaining | B1 | To express feelings of pain, dissatisfaction, or resentment. |
sisterhood | A2 | The state, or kinship of being sisters |
acknowledge | B1 | To admit the knowledge of; to recognize as a fact or truth; to declare one's belief in |
Muốn thêm bài chép chính tả YouTube? Truy cập trung tâm luyện tập.
Muốn dịch nhiều ngôn ngữ cùng lúc? Truy cậpWant to translate multiple languages at once? Visit our Trình dịch đa ngôn ngữ.
Mẹo Ngữ pháp & Phát âm cho chép chính tả
Chunking
Chú ý người nói ngắt sau các cụm để giúp hiểu dễ hơn.
Linking
Lắng nghe nối âm khi các từ nối liền.
Intonation
Để ý ngữ điệu lên xuống để nhấn mạnh thông tin quan trọng.
Phân tích độ khó & Thống kê video
Tài liệu chép chính tả có thể tải
Download Study Materials
Download these resources to practice offline. The transcript helps with reading comprehension, SRT subtitles work with video players, and the vocabulary list is perfect for flashcard apps.
Ready to practice?
Start your dictation practice now with this video and improve your English listening skills.